

Giupp mihh mng oiiii
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb16. bbA `
` @ ` CT However / Nevertheless :
` - ` CT : S `+` V ( Mệnh đề ` 1 `). However / Nevertheless, S `+` V ( Mệnh đề ` 2 `).
` - ` CT : S `+` V ( Mệnh đề ` 1 `). S, However / Nevertheless, V.
` - ` CT : S `+` V ( Mệnh đề ` 1 `). S `+` V ( Mệnh đề ` 2 `), however / nevertheless
` - ` CT : S `+` V; however / nevertheless, S `+` V.
` -> ` Liên kết hai câu đối nghịch nhau, chỉ sự tương phản và đối lập giữa hai mệnh đề trong câu
` bb17. bbD `
` - ` go over(phr.v) : kiểm tra, xem xét `/` làm lại một việc gì đó.
` @ ` Xét các đáp án còn lại `:`
` A. ` go up (phr.v) : Tăng lên hoặc gia tăng về giá trị, số lượng hoặc mức độ
` B. ` go after(phr.v) : Đuổi theo, đuổi kịp, bắt kịp, theo đuổi, cố gắng để có (đạt) được.
` C. ` go for(phr.v) : Lựa chọn hoặc chọn một cái gì đó; đưa ra quyết định ủng hộ cái gì đó.
` => ` Dựa theo ngữ cảnh của câu và ý nghĩa của từ ngữ ` -> ` Chọn ` D. `
` bb18. bbA `
` - ` pick up (phr.v) : tiến triển, nhăt lên, cải tiến, tiếp tục hoặc bắt đầu lại cái gì đo `...` (Trong ngữ cảnh này, từ "pick up" có ý nghĩa là "học một cái gì đó")
` @ ` Xét các đáp án còn lại `:`
` A. ` look up (phr.v) : Tra cứu, tìm kiếm
` B. ` get on with(phr.v) : Tiếp tục làm gì đó `/` Có quan hệ tốt đẹp với
` C. ` take care of sb `/` sth (phr.v) : Chăm sóc, bảo vệ và đáp ứng nhu cầu của ai đó `/` cái gì đó
` = ` Look after sb `/` sth(phr.v) : Chăm sóc hoặc chịu trách nhiệm về ai đó `/` cái gì đó
` => ` Dựa theo ngữ cảnh của câu và ý nghĩa của từ ngữ ` -> ` Chọn ` A. `
` bb19. bbB `
` - ` The N of N
` - ` exploration(n) : cuộc thám hiểm
` bb20. bbC `
` - ` Adj `+` N
` - ` tour(n) : chuyến du lịch
` => ` Dựa theo ngữ cảnh của câu và ý nghĩa của từ ngữ ` -> ` Chọn ` C. `
` bb21. bbB `
` - ` CT How many : How many `+` N đếm được số nhiều `+` are there `+…?`
` - ` Loại phương án ` A, C ` vì ` A ` là dạng verb, còn ` C ` là dạng Adj
` - ` Sau "How many" `->` Đi kèm với một dạng N đếm được số nhiều `=> ` Loại ` D `
` - ` varieties(n) : các loại, bác chủng bác giống
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`=> Ans`:
`16. bbA`
`@` However + S + V: mặc dù
`=>` Chỉ sự tương phản của hai mệnh đề
`@` The number of: số lượng...
`17. bbD`
`@` go over sth: kiểm tra cái gì...
Công thức thì hiện tại đơn
`->` Dùng để miêu tả việc lặp đi lặp lại, một thói quen
(`+`) S + V(s/es)
(`−`) S + don't/doesn't + V-inf
(`?`) Do/does + S + V-inf....?
`***` Dấu hiệu nhận biết: always, sometimes, usually,..
`18. bbA`
`@` Pick up (phr.): nhặt lên/ cải tiến
`-` Look up: tra cứu
`-` get on with: tiếp tục làm gì
`19. bbB`
`@` the + N
`=>` Chọn B, dùng exploration: cuộc thám hiểm
`20. bbC`
`@` Adj + N
`***` Tour: chuyến du lịch
`21. bbB`
`-` Many + danh từ số nhiều đếm được
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin