

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb31. bbA `
` - ` Tiêu đề hợp lí, đúng nhất cho văn bản là : Future Communication
` -> ` Toàn văn bản tập trung chủ yếu nói về : Truyền thông `/` Giao tiếp trong tương lai
` -> ` Tiêu đề này nhằm nói bao quát toàn bộ văn bản
` bb32. bbA `
` - ` Từ "they" ở đây `->` Thay thế cho từ khoá "people"
` @ ` Dẫn chứng `:` People will use advanced devices like smart glasses or watches to talk, send messages, and even see each other through videos. These devices will be small and easy to carry, so people can communicate wherever they are.
` @ ` Tạm dịch `:` Mọi người sẽ sử dụng các thiết bị tiên tiến như kính thông minh hoặc đồng hồ để trò chuyện, gửi tin nhắn và thậm chí nhìn thấy nhau qua video. Những thiết bị này sẽ nhỏ và dễ mang theo, vì vậy mọi người có thể giao tiếp ở bất cứ đâu.
` bb33. bbB `
` @ ` Dẫn chứng `:` Virtual reality (VR) might become a common way to communicate, where people can meet in virtual rooms as if they were in the same place, even if they are far apart.
` @ ` Tạm dịch `:` Thực tế ảo (VR) có thể trở thành phương thức giao tiếp phổ biến, nơi mọi người có thể gặp nhau trong các phòng ảo như thể họ đang ở cùng một địa điểm, ngay cả khi họ ở cách xa nhau.
` bb34. bbB `
` - ` common(adj) ` = ` popular(adj) : Chung, phổ biến, thông thường
` bb35. bbC `
` @ ` Dẫn chứng `:` However, there might be challenges too. People may spend more time on their devices and less time talking face `-` to `-` face. This could make relationships feel less personal.
` @ ` Tạm dịch `:` Tuy nhiên, cũng có thể có những thách thức. Mọi người có thể dành nhiều thời gian hơn cho thiết bị của họ và ít thời gian hơn để nói chuyện trực tiếp. Điều này có thể khiến các mối quan hệ trở nên ít mang tính cá nhân hơn.
` => ` "More personal relationships" (Mối quan hệ cá nhân hơn) là sai, không đúng
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`impact``o``rpjb.`
`31.` `ttcolor[lightblue][A.]`
`-` Từ câu đầu tiên của đoạn văn, ta có thể suy ra được chủ đề của bài viết:
`->` Future Communication: Giao tiếp trong tương lai.
`32.` `ttcolor[lightblue][A.]`
`-` Từ '`ttcolor[][they]`' thay thế cho '`ttcolor[][peopl]ttcolor[][e]`', một nhóm người số nhiều không bao gồm chủ ngữ '`ttcolor[][I]`'.
`-` Thông tin chi tiết: People will use advanced devices like smart glasses or watches to talk, send messages, and even see each other through videos. These devices will be small and easy to carry, so people can communicate wherever they are.
`33.` `ttcolor[lightblue][B.]`
`-` Thông tin chi tiết: Virtual reality `(`VR`)` might become a common way to communicate, where people can meet in virtual rooms as if they were in the same place, even if they are far apart.
`34.` `ttcolor[lightblue][B.]`
`-` Common `=` Popular `(``ttcolor[][adjective]``)`.
`->` Chung, phổ biến, thông thường, được yêu thích, nổi tiếng.
`35.` `ttcolor[lightblue][C.]`
`-` Thông tin chi tiết: However, there might be challenges too. People may spend more time on their devices and less time talking face `-` to `-` face. This could make relationships feel less personal.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
-25
0
bạn ơi
0
-25
0
7963325 làm mik câu này đc k mik mới thi về
445
5341
1062
tui lm cho đc ko?
445
5341
1062
Nhm lm xg nhớ cho hn nha!