

dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành
cách chia hiện tại hoàn thành
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` *** ` CT Thì HTHT :
` @ ` Với VTobe:
` (+) ` S `+` have `/` has `+` been `+` complement
` (-) ` S `+` have `/` has `+` not `+` been `+` complement
` (?) ` Have `/` Has `+` S `+` been `+` complement `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Have `/` Has `+` S `+` been `+` complement `?`
` ----------------------- `
` @ ` Với V thường:
` (+) ` S `+` have `/` has `+` V3
` (-) ` S `+` have `/` has `+` not `+` V3
` (?) ` Have `/` Has `+` S `+` V3 `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Have `/` Has `+` S `+` V3 `?`
` ----------------------- `
` -> ` Cách dùng :
` + ` Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.
` + ` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại. (Các từ có thể đi kèm theo: today `/` this morning `/` this evening)
` + ` Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ.
` + ` Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại
` text\{!Lưu ý! : Thường dùng ever `/` never} `
` + ` Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
` + ` Dùng để thể hiện khi thời điểm xảy ra sự việc không quan trọng hoặc không được biết rõ.
` + ` Dùng để nói về sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn tác động đến hiện tại
` + ` Hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói
` ----------------------- `
` - DHNB : `
` + ` Since `+` mốc thời gian (cụ thể)
` + ` For `+` khoảng thời gian
` + ` The first `/` second `/` third `…` time: lần đầu tiên, lần thứ hai, lần thứ ba `…`
` + ` in `/` for `/` during `/` over `+` the past `/` last `+` thời gian: trong `...` qua
` + ` Until now `/` Up to now `/` So far
` + ` Over the past `/` the last `+` số `+` years
` + ` Recently `/` In recent years `/` Lately
` + ` Never : chưa bao giờ
` + ` Ever : từng
` + ` Just : gần đây, vừa mới
` + ` Already : rồi
` + ` Yet : chưa
` + ` Before : trước đây
` text\{! Lưu ý ! : Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới} `
` text\{! Lưu ý ! : So far = Until now = Up to now = Up to the present:} ` ` text\{cho đến bây giờ} `
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành: just, recently, lately, already, since, before, for,...
Chia hiện tại hoàn thành:
(+) S + have/has + V_3
(-) S + have/has + not (hasn't/haven't) + V_3
(?) Have/Has + S + V_3(dạng quá khứ phân từ của động từ)?
- Chủ ngữ là ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai –> dùng “have”
- Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít –> dùng “has”.
- Động từ dạng V_3 được cấu tạo từ động từ nguyên thể bằng cách thêm đuôi +ed. Nhưng cũng có nhiều động từ không tuân theo nguyên tắc hình thành này mà theo bảng các động từ bất quy tắc.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
106
431
99
mạnh thế
3384
416
1466
-)))
3384
416
1466
`@` Lỗi latex : ever
3384
416
1466
À nhầm never
3384
416
1466
Định sửa mà tus cho hay nhất :c
66
419
45
vô nhóm ko