

làm giúp tôi plssssssss
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` eat - won't have
`2.` won't catch - gets
`3.` do not get - will call
`4.` will go - have
`5.` go - will cook
`6.` will buy - has
`7.` won't get - don't have
`8.` will move - gets
`9.` travel - will visit
`10.` don't lock - will steal
`=========`
`+` Cấu trúc câu điều kiện loại 1:
If + S + V(HTĐ), S + will + V_nguyên mẫu
`-` Dùng để diễn tả một sự việc hay hành động xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`+` Cấu trúc Unless = If not(trừ khi)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb1. ` eat `-` won't have
` bb2. ` won't catch `-` gets
` bb3. ` do not get `-` will call
` bb4. ` will go `-` have
` bb5. ` go `-` will cook
` bb6. ` will buy `-` has
` bb7. ` won't get `-` don't have
` bb8. ` will move `-` gets
` bb9. ` travel `-` will visit
` bb10. ` don't lock `-` will steal
` ----------------------- `
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 1 : `
` @ ` Động từ thường : If `+` Simple Present, S `+` will `/` can (not) `+` V.
` = ` If `+` S `+` V `(-s``/-es)` , S `+` will `/` can `+` (not `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` Diễn tả một sự việc, hành động có khả năng xảy ra trong tương lai
` text\{! Lưu ý ! : If not = Unless} `
` @ ` Động từ thường: Unless `+` S `+` V`(-s``/-es)` (HTĐ), S `+` will `/` can `/` may `+` V`-`inf
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin