

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{red}{#Atr}`
`36.` B
`37.` D
`-` Chuyển câu với thì:
`@` S + have/has + not + Vp2 + for times / since time
`=` It's + times + since + S + last + QKĐ
`38.` C
`-` Why don't we .... / Let's + V0 / How about + V-ing
`=` suggest + V-ing: đưa ra lời khuyên, đề xuất hoặc gợi ý nhưng không hướng đến một đối tượng cụ thể nào cả.
`=` S + Suggest + that + S + (should) + V: đưa ra lời khuyên trực tiếp đến một người hoặc một nhóm người cụ thể.
`39.` A
`-` Câu điều kiện loại `2:` If + S + V2/ed, S + would/could/might + V0
`->` Diễn tả sự việc, hành động không thể xảy ra ở hiện tại / tương lai.
`40.` B
`-` The park `->` chỉ vật `->` dùng đtqh "which"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb36. bbB `
` - ` CT Find : Find `+` it `+` Adj `+` to do sth : Cảm thấy nó như thế nào để `/` khi làm một việc gì.
` -> ` CT : Have `+` difficulty `/` trouble `+` (in) `+` V-ing
` @ ` have difficulty `/` trouble (in) doing sth : gặp khó khăn `/` rắc rối (trong) việc gì đó
` bb37. bbD `
` - ` CT Chuyển đổi câu :
` @ ` Thì HTHT: S `+` haven’t `/` hasn’t `+` V3 `+` for `+` khoảng thời gian
` = ` It’s `+` thời gian `... +` since `...+` last `+` V2
` bb38. bbC `
` - ` CT Why don't : Why don't we `/` you `+` V-inf `? : ` Tại sao chúng ta không `...?`
` -> ` Đưa ra lời đề nghị, đề xuất, gợi ý mang tính chủ quan của người nói
` @ ` CT Suggest `:`
S `+` suggest `+` V`-`ing ` : ` Ai đó gợi ý làm gì
S `+` Suggest `+` that `+` S `+` (should `/` shouldn't) `+` V ` : ` Ai đó đề nghị ai (nên) làm điều gì đó
` bb39. bbA `
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 2 : ` If `+` S `+` V`-`ed, S `+` would `/` could `/` should `+` V`-`inf.
` to ` Diễn đạt về một hành động, tình huống hoặc sự việc có thể không xảy ra trong tương lai; hoặc đề cập đến một giả thuyết về một thế giới khác, một cuộc sống khác của bạn ` /` những người xung quanh.
` + ` Cung cấp lời khuyên, đề xuất một ý kiến hay được sử dụng khi bạn cần nhận lời khuyên từ người khác.
` + ` Đưa ra một yêu cầu hay lời đề nghị lịch sự với ai đó `/` từ chối lời đề nghị của ai đó
` bb40. bbB `
` @ ` CT Which : `...` N(thing) ` + ` which ` + ` V `+` O
hay ` : ...` N(thing) ` + ` which ` + ` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
` - ` Bổ sung cho cả câu đứng trước nó
` - ` Thay thế cho N (Danh từ) chỉ vật
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1757
365
318
Lời giải thích câu 36?
928
24
498
e kh biết gth như nào chị ạ 🤦♂️🤷♂️