

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1. Unless it rains soon, the vegetables will die.
Unless: trừ khi = If ... not
If 1: If + HTĐ, S + will/can/shall ... + V1
2. The book which I lent you yesterday was written by Daniel Defoe.
N (vật) + which + V / S + V
S + was/were + V3/ed + (by O) : bị động - QKĐ
3. He has a challenging job, so he has to make every effort to do his best.
S+ has/have+N
Clause+ so + clause: vì vậy
to + V1: để làm gì
4. The bigger the mall is, the easier it is for people to get lost in it.
The + short-adj + ER + S +be, the + short-adj + ER + S + be: ss đồng tiến
It''s + adj + to V
5. Scientists suggest building more natural reserves to protect wild endangered species.
suggest + Ving: đề nghị
to + V1: để làm gì
build sth: xây dựng cái gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{darkslateblue}{#C}``color{slateblue}color{mediumslateblue}{o}``color{mediumpurple}{z}``color{darkviolet}{y}``color{mediumpurple}{ʚɞ}`
`1`. Unless it rains soon, the vegetables will die.
`=>` Unless `=` If...not : Trừ khi.
`=>` Cấu trúc câu đk loại `I` với "Unless" : Unless + S + V/Vs,es, S + will/can/modal verbs.
`=>` Diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
`2`. The book which I lent you yesterday was written by Daniel Defoe.
`=>` Which `-` Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật làm chủ ngữ/tân ngữ trong câu.
`=>` Tân ngữ : N(chỉ vật) + which + S + V (V + O).
`=>` Cấu trúc chính `-` Bị động TQKĐ : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Chủ thể bị tác động bởi hành động.
`3`. He has a challenging job, so he has to make every effort to do his best.
`=>` Cấu trúc : Mđ `1`, so Mđ `2` :...nên....
`=>` Mệnh đề chỉ nguyên nhân `-` kết quả.
`=>` Mđ `-` THTĐ : S + V/Vs,es.
`=>` Have/Has + N : Có cái gì.
`=>` Have/has to_V : Phải làm gì.
`4`. The bigger the mall is, the easier it is for people to get lost in it.
`=>` So sánh kép với tính từ : The + more long adj/short adj-er + S + tobe, The + more long adj/short adj-er + S + tobe : Càng...thì càng....
`=>` Cấu trúc THTĐ với đt tobe : S + tobe + Adj/N.
`5`. Scientists suggest building more natural reserves to protect wild endangered species.
`=>` Cấu trúc THTĐ : S + V/Vs,es.
`=>` Suggest + V_ing : Đề nghị làm điều gì.
`=>` To_V : Để làm gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin