

160. The artisans in our village __________ the money they earn from weaving baskets.
A. get up B. live on C. turn off D. come in
161. We __________ go fishing together when we were young. It was a sweet memory.
A. didn’t use to B. were used to C. weren’t used to D. used to
162. If Lan had more time, she _______ more books.
A. would read B. will read C. can read D. may read
163. Nam doesn’t know where _______ further information about the course.
A. to find B. found C. finds D. finding
164. The kids aren’t interested in computer games, _________?
A. are they B. do they C. aren’t they D. don’t they
165. _________ bad weather, they cancelled their trip to Ha Noi.
A. Because B. Because of C. Despite D. Although
166. Nick: “Let’s go to the museum.” – Kate: “______________”.
A. You’re welcome
B. That’s a good idea!
C. Congratulations!
D. Good luck!
167. Everyone is ________ as more money is being invested in education.
A. angry B. disappointed C. annoyed D. happy
168. Remember to ________ a hotel room before you come here.
A. give B. book C. put D. take
169. Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
A. keen B. kind C. keep D. know
170. When my mom was a teenager, she used to get up _________5:30 a.m. to get ready for school.
A. at B. for C. on D. in
171. If a thief _________ in after 10 p.m., the alarm system will send a text message to the
owner of the house.
A. break B. had broken C. broke D. breaks
172. The roads are crowded at this time of day. You _________ go another time.
A. will B. should C. can't D. needn't,
173. I don't have my friend's contact. I wish I _________ her phone number.
A. have B. will have C. had D. had had
12
174. While _________ the Earth, astronauts can admire its beauty from the windows of their
spacecraft.
A. going B. orbiting C. travelling D. launching
175. She is _________ to pass the exam. She did it really well.
A. certainly B. certain C. uncertain D. certainty
176. I'm sorry, I didn't mean to interrupt you. Please, _________ what you were saying
A. look for B. turn on C. live on D. go on
177. Da Nang is one of the largest cities in Vietnam. Its population is much _________than that of Ha
Noi or Ho Chi Minh city.
A. smaller B. more small C. the smallest D. as small
178. My sister _________ playing the piano since she was a child.
A. practised B. practises C. had practised D. has practised
179. Students hardly study English without a dictionary, _________?
A. didn't they B. don't they C. did they D. do they
180. Laura said she _________ on the assignment since the day before.
A. has worked B. had worked C. worked D. was working
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
60 Đã làm bài trước
61 D
⇒ Used to + V : thói quen ở quá khứ
⇒ Sau có dữ kiện " Một kỉ niệm ngọt ngào" ( A sweet memory) `->` thói quen diễn ra trong quá
62 A
⇒ Câu ĐK 2
`@` If + S+ V(qkđ), S+ would/could/had to/might + C
63 A
⇒ To V: để làm gì
`->` Nam không biết nơi nào để tìm thêm thông tin về khóa học.
64 A
⇒ Câu hỏi đuôi
`@` Động từ Tobe "aren't" `->` câu hỏi đuổi "are + S"
65 B
⇒ Because of + V-ing/N, clause kết quả
`@` Thời tiết tệ `->` hủy chuyến đi
66 B
⇒ Đồng ý câu đề nghị `->` thường có "idea"
⇒ Let's + V : hãy...
67 D
⇒ Clause kết quả + as/because/since/for + Clause nguyên nhân
`@` Vui `->` vì nhiều tiền sẽ được đầu tư cho giáo dục
68 B
⇒ Book (v) đặt
`->` Nhớ đặt 1 phòng khách sạn trước khi bạn đến đây.
69 D
⇒ Câm /k/ còn lại /k/
70 A
⇒ At + giờ đồng hồ
71 D
⇒ Câu ĐK 1
`@` If + S+ V(htđ), S+ will/can/have to/must + V
⇒ Chủ ngữ số ít `->` chia HTĐ thêm "s,es"
72 B
⇒ Should + V : nên làm gì (lời khuyên)
`->` Con đường đang đông đúc vào thời gian này trong ngày. Bạn nên đi vào thời gian khác.
73 C
⇒ Điều ước ở hiện tại
`@` S+ wish + S+ V(qkđ)
74 B
⇒ orbite (v) quay quanh quỹ đạo
`->` Khi quay quanh Trái Đất, các phi hành gia có thể chiêm ngưỡng vẽ đẹp của nó qua cửa sổ tàu vũ trụ.
75 B
⇒ Be certain to V : chắc chắn làm gì
⇒ Làm bài rất tốt `->` chắc chắn vượt qua
76 D
⇒ Go on (pr v) tiếp tục
`->` Tôi xin lỗi, tôi không định ngắt lời bạn. Vui lòng tiếp tục những gì bạn đang nói.
77 A
⇒ Có "than" `->` so sánh hơn
`@` S1+ tobe + Adj-er + than + S2 ( Tính từ ngắn)
78 A
⇒ DHNB : when + S+ V(qkđ) `->` thì QKĐ
`@` S+ V(ed/cột 2)
79 D
⇒ Có "hardly" `->` câu hỏi đuôi dạng khẳng định
⇒ Thì HTĐ + chủ ngữ số nhiều + động từ thường `->` Do + S
80 B
⇒ Có "since" `->` gốc là HTHT
⇒ Câu tường thuật
`@` S+ said that + S+ V(lùi thì)
`-` HTHT `->` QKHT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` 60. B`
` -` live on (phr v): sống dựa vào
` 61. D`
` -` used to do st: đã từng làm gì
` 62. A`
` -` Câu đk loại ` 2`: If + S + V-ed/V2, S + might/would/could/... + V-inf
` 63. A`
` -` to do st: để làm gì
` 64. A`
` -` Trợ động từ vế chính là khẳng định thì vế sau là phủ định và ngược lại
` 65. A`
` -` because of + N/V-ing: bởi vì
` 66. B`
` -` Đó là một ý kiến hay!
` 67. D`
` -` clause + as/because/since + clause
` 68. B`
` -` book (v): đặt
` 69. D` (âm câm/k)
` 70. A`
` -` at + giờ cụ thể
` 71. D`
` -` Câu đk loại ` 1`: If + S + V-inf/es/s, S + will/can/.. + V-inf
` 72. B`
` -` should do st: nên làm gì
` 73. C`
` -` Điều ước ở hiện tại: S + wish + S + V-ed/V2
` 74. B`
` -` orbite (v): quay quanh (quỹ đạo)
` 75. B`
` -` certain to do st: chắc chắn làm gì
` 76. D`
` -` go on (phr v): tiếp tục
` 77. A`
` -` So sánh hơn tính từ: S + be + adj-er/more adj + than + S2
` 78. D`
` -` since
` ->` HTHT ` (+)` S + has/have + V-ed/V3
` 79. D`
` 80. B`
` -` since ` ->` Câu trực tiếp là HTHT
` -` HTHT ` ->` QKHT
` -` Câu tường thuật dạng câu kể: S + said/told (that) + S + V(lùi thì)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2
-35
2
hộ mình tiếp i bn
1529
2030
2112
Tắt máy tính r
2
-35
2
cứu mình i tối gv ktra