

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
II.
1. collect
- tobe going to do sth : sẽ làm gì
2. going
- What/How about + V-ing?
-> Câu mời , rủ rê
3. difference
-> The + N
-> difference (n) : sự khác biệt
4. harmful
- tobe + adj
- harmful (adj) : có hại
5. extremely
- adv + adj
- extremely (adv) : vô cùng
6. destruction
- The + N
- destruction (n) : sự phá hủy
III.
1. wears
- When HTĐ ( S + V(s/es) ) , HTĐ ( S + V(s/es) )
-> Diễn tả thói quen , sự việc xảy ra lặp đi lặp lại
2. knew
- Câu ước hiện tại : S + wish(es) + ( that ) + S + V2/V-ed
3. were watering
- When/While + QKTD ( S + was/were + V-ing ) , QKĐ ( S + V2/V-ed )
-> Diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào
4. is talking
- DHNB : Look! -> HTTD : S + am/is/are + V-ing
5. have had
- S + has/have + V-II + since + S + V2/V-ed
6. will phone
- When + HTĐ ( S + V(s/es) ) , TLĐ ( S + will + V-inf )
-> Diễn tả mối liên quan giữa hành động và kết quả
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` collect
`-` going to + V-nguyên mẫu
`2.` going
`-` How about + V-ing
`3.` difference
`-` the + N
`4.` harmful
`-` very + adj
`-` Smoking(thuốc lá) `->` có hại nên không dùng "harmless"
`5.` extremely
`-` để bổ nghĩa cho tính từ thì trước nó phải là trạng từ
`6.` destruction
`-` the + N
`II.`
`1.` wears
`-` "always" dấu hiệu nhận biết thì HTĐ
`-` chủ ngữ là danh từ số ít `->` thêm "s" sau động từ
`2.` knew
`-` Câu điều ước trái ngược với hiện tại: S + wish + S + V(lùi thì)
`3.` were watering
`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào.
`-` Chủ ngữ là danh từ số nhiều `->` chia tobe "were"
`4.` is talking
`-` "look!" dấu hiệu nhận biết thì HTTD
`-` chủ ngữ là danh từ số ít `->` chia tobe "is"
`5.` have had
`-` S + V(hiện tại hoàn thành) since(từ khi) + S + V(quá khứ đơn)
`6.` will phone
`-` S +will + V when + S + V(hiện tại đơn)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin