

1. None of the passengers had insured their baggage / baggages.
2. Students must pass their paper / papers to the front.
3. Mathematics is / are my favourite subject.
4. The news was / were interesting this evening.
5. Her letter wasn't long because she had little / a little time to write it.
6. I don't think we should employ Mr. Frank – he’s got very little / very few experience.
7. The problem with kids today is that they have too much / too many free time.
8. That's the London house in which / which in Ian Fleming was born.
9. We got the flights, that / which were very cheap, on the Internet.
10. The film is good but there's a lot of violence in / on / at the end.
11. The plane was due to arrive at 5.15 and it landed right on / in / at time.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`1.` baggage (n) `:` hành lí
`-` DT không đếm được `->` không chia số nhiều
`2.` papers `:` bài thi `/` tài liệu cá nhân
`-` DT đếm được `->` chia số nhiều
`3.` is
`-` Mathematics `=` Maths `:` môn Toán (thêm "s" nhưng không phải DT số nhiều)
`4.` was
`-` news `:` tin tức, bản tin (thêm "s" nhưng không phải DT số nhiều)
`5.` a little
`-` a little `:` một ít (đủ để làm gì đó)
`-` little `:` gần như không có (quá ít)
`6.` little
`-` Experience (n) `:` kinh nghiệm
`->` danh từ không đếm được
`***` little `+` N-không đếm được
`***` few `+` N-đếm được số nhiều
`7.` too much
`-` much `+` N-không đếm được
`-` many `+` N-đếm được số nhiều
`8.` in which
`-` in which `=` where `:` chỉ nơi chốn
`9.` which
`-` WHICH `:` Thay cho DT chỉ vật hoặc cả mệnh đề phía trước
`-` THAT `:` Thay cho DT người `/` chỉ vật nhưng không đứng sau dấu phẩy
`10.` at the end
`-` At the end `:` thời điểm cuối (phim `/` cuối bài)
`-` in the end `:` kết quả cuối cùng
`11.` on
`-` on time `:` đúng giờ
`-` in time `:` kịp giờ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb1. ` baggage
` - ` Baggage(n) : Hành lý, vali
` -> ` là một dạng N không đếm được
` => ` Không có dạng số nhiều
` bb2. ` papers
` - ` paper(n) : giấy tờ, bài làm
` -> ` là một dạng N đếm được
` @ ` Mà Students là Danh từ số nhiều
` => ` papers
` ----- `
` @ ` ` text\{Note:} `
` - ` CT Must `/` Mustn't : S `+` Must `/` Mustn't `+` V`-`inf : Phải làm gì
` - ` Tính từ sở hữu `+` N
` ----- `
` bb3. ` is
` - ` Mathematics(n) : Toán học
` -> ` là một dạng N số ít (Môn học)
` => ` Đi với "is"
` bb4. ` was
` - ` News(n) : Tin tức
` -> ` là một dạng N không đếm được
` => ` Đi với "is"
` bb5. ` little
` - ` Little : Ít, nhỏ, hầu như không có ` -> ` chỉ một số lượng nhỏ, không đáng kể, hoặc không đủ để đáp ứng nhu cầu ` -> ` Mạng nghĩa tiêu cực (Little thường mang màu sắc khá trang trọng, không đi kèm với mạo từ)
` - ` A little : Ít (chỉ có một ít thôi nhưng vẫn đủ dùng) ` -> ` Mang nghĩa tích cực
` - ` Little `/` A little `+` N không đếm được
` bb6. ` very little
` - ` Experience(n) : kinh nghiệm
` -> ` là một dạng N không đếm được
` @ ` Very little `+` N không đếm được
` @ ` Very few `+` N đếm được (dạng số nhiều)
` bb7. ` too much
` - ` Free time : Thời gian rảnh rỗi
` -> ` là một dạng N không đếm được
` @ ` Too much `+` N không đếm được
` @ ` Too many `+` N đếm được
` bb8. ` in which
` @ ` Mệnh đề quan hệ với giới từ:
` - ` CT Giới từ trước đại từ quan hệ: S `+` V `+` O `+` giới từ `+` đại từ quan hệ `+` S `+` V `+ …`
` - ` CT Giới từ sau động từ: S `+` V `+` O `+` đại từ quan hệ `+` S `+` V `+ …+` giới từ
` => ` Chọn "in which"
` -> ` Which in : sai ngữ pháp
` bb9. ` which
` @ ` CT Which : `...` N(thing) ` + ` which ` + ` V `+` O
hay ` : ...` N(thing) ` + ` which ` + ` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
` - ` Bổ sung cho cả câu đứng trước nó
` - ` Thay thế cho N (Danh từ) chỉ vật
` ----- `
` @ ` CT That : `...` N `+` that `+` V `+` O `/... ` N `+` that `+` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Đại từ quan hệ chỉ người hoặc vật
` - ` Làm chủ ngữ, tân ngữ để thay thế cho cả N chỉ người và N chỉ vật
` - ` Có thể thay thế cho cả who, whom và which trong mệnh đề quan hệ xác định.
` -> ` Mà đây là mệnh đề quan hệ không xác định
` => ` Chọn "Which"
` bb10. ` at
` - ` at the end : ở cuối, vào cuối
` @ ` “At the end” `-> ` Nhấn mạnh thời điểm cuối cái gì đó (Thường là một bộ phim, câu chuyện `...`)
` @ ` “In the end” ` -> ` Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của tình huống (Kết luận)
` *** ` “At the end” có thể được dùng với không gian, địa điểm
` *** ` “In the end” chỉ mang ý nghĩa về mặt thời gian.
` bb11. ` on
` - ` on time(adv) : đúng giờ, đúng thời điểm đã định
` @ ` On time : vào thời điểm đã sắp xếp hoặc đúng thời điểm
` -> ` Thường được dùng khi người nói diễn tả một hành động hay sự việc xảy ra đúng thời gian đã dự kiến (trong một kế hoạch đã được định sẵn).
` -> ` Dùng cho nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ
` @ ` In time : trước khi quá muộn
` -> ` Diễn tả một sự việc được diễn ra ngay sát thời điểm cuối cùng, trước khi một sự việc khác xảy ra, vừa kịp lúc, không trễ (thời gian không cụ thể)
` -> ` Dùng cho hạn chót, thời hạn không cụ thể
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin