

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`I``:`
`1`. are
`2`. Do
`3`. do
`4`. does
`5`. are
`6`. aren't
`7`. do
`8`. isn't
`9`. are
`10`. does
`II``:`
`1`. doesn't have
`=>` `HTĐ` với `Tobe``:`
(+) `S``+``be``+``N`/`Adj`
(-) `S``+``be``+`not`+``N`/`Adj`
(?) `Be``+``S``+``N`/`Adj``?`
`***` `Tobe` bao gồm `:` is, are, am. Trong đó `:`
`@` Chủ ngữ là I đi với am, phủ định là amn't (am not)
`@` Chủ ngữ chỉ số nhiều đi với are, phủ định là aren't (are not)
`@` Chủ ngữ chỉ số ít đi với is, phủ định là isn't (is not)
`=>` `HTĐ` với `V``:`
(+) `S``+``V`(s,es)`+``O`
(-) `S``+`don't/doesn't`+``V``+``O`
(?) Do/Does`+``S``+``V``+``O``?`
(`Wh`-question)`:` `Wh`-question`+`do/does`+``S``+``V``+``O``?`
`***` Ta có `:` don't `=` do not `//` doesn't `=` does not. Trong đó `:`
`@` Chủ ngữ chỉ số nhiều đi với do, don't, `V` nguyên thể
`@` Chủ ngữ chỉ số ít đi với does, doesn't, `V` chia s/es
`=>` How many`+``N`(số nhiều đếm được)`+`are there`+`...`?`
`=>` any`+``N`(số nhiều đếm được hoặc không đếm được) (thường được dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)
`=>` There aren't (there are not)`+``N`(số nhiều)`:` không có
There are`+``N`(số nhiều)`:` có
There isn't (there is not)`+``N`(số ít)`:` không có
There is`+``N`(số ít)`:` có
`=>` many`+``N`(số nhiều đếm được)`:` nhiều
`\color{#007700}{ღGiaaPhonggღ}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. are
2. Do
3. do
4. does
your uncle: chú của bạn → số ít
5. are
How many + N số nhiều + are there? hỏi số lượng
6. aren't
any dùng cho câu phủ định
There aren't + any + N số nhiều, đếm được
7. do
8. isn't
any dùng cho câu phủ định
There isn't + any + N ko đếm được
9. are
There are + N số nhiều, đếm được
10. does
1. doesn't have
---------------------------------------
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin