

Chia động từ ra thì hiện tại đơn và hiện tại hoàn thành giúp mình
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
1. have never seen
DHNB: never (HTHT)
2. works
3. have lived
DHNB: since 2015 (HTHT)
4. forgets
DHNB: always (HTĐ)
5. have just arrived
DHNB: just (HTHT)
6. have known
DHNB: for ten years (HTHT)
7. usually cooks
DHNB: usually (HTĐ)
8. haven't finished
DHNB: yet (HTHT)
9. has read
10. rises
Sự thật hiển nhiên → (HTĐ)
11. Have you ever been
DHNB: ever (HTHT)
12. hasn't seen
DHNB: since Monday (HTHT)
13. haven't had
DHNB: yet (HTHT)
14. plays
DHNB: every weekend (HTĐ)
15. have already watched
DHNB: already (HTHT)
16. go
DHNB: every day (HTĐ)
17. Have you done
DHNB: yet (HTHT)
18. drinks
DHNB: usually (HTĐ)
19. haven't met
DHNB: before (HTHT)
20. has studied
HTHT + since + QKĐ
-------------------------------------------------
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. have nerver seen ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`2`. works ⇒ Thì hiện tại đơn
`3`. have lived ⇒ thì hiện tại hoàn thành
`4`. forgets ⇒ Thì hiện tại đơn
`5`. have just arrived ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`6`. known ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`7`. usually cooks ⇒ Thì hiện tại đơn
`8`. have not finished ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`9`. has read ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`10`. rises ⇒ Thì hiện tại đơn
`11`. Have...ever been ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`12`. has not seen ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`13`. have not had ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`14`. plays ⇒ Thì hiện tại đơn
`15`. have already watched ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`16`. go ⇒ Thì hiện tại đơn
`17`. Have...done ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`18`. drinks ⇒ Thì hiện tại đơn
`19`. not met ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
`20`. has studied ⇒ Thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc:
`+)` Thì hiện tại đơn:
`→` S + V(s/es) + O...
`+)` Thì hiện tại hoàn thành:
`→` S + have/ has + V(PII)
$#dobich05$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin