

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. `A`
`2`. `C`
`3`. `B`
`4`. `C`
`5`. `A`
`6`. `A`
`7`. `D`
`8`. `A`
`9`. `B`
`10`. watched (vì trong bài bạn không cho đáp án, nhưng mà bài đọc đang sử dụng thì `QKĐ` nên động từ watch sang quá khứ sẽ là watched)
`-` Ta thấy, bài đọc đã sử dụng thì `QKĐ` để diễn tả một sự vệc đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
`=>` `QKĐ` với `Tobe``:`
(+) `S``+`was/were`+``N`/`Adj`
(-) `S``+`wasn't/weren't`+``N`/`Adj`
(?) Was/Were`+``S``+``N`/`Adj``?`
`***` Ta có `:` wasn't `=` was not `//` weren't `=` were not. Trong đó `:`
`@` Chủ ngữ chỉ số nhiều sẽ đi với were, weren't
`@` Chủ ngữ chỉ số ít sẽ đi với was, wasn't
`=>` `QKĐ` với `V``:`
(+) `S``+``V`-ed/`V2``+``O`
(-) `S``+`didn't (did not)`+``V``+``O`
(?) Did`+``S``+``V``+``O``?`
(`Wh`-question)`:` `Wh`-question`+`did`+``S``+``V``+``O``?`
`\color{#007700}{ღGiaaPhonggღ}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Tất cả các câu ở trong đoạn đều chia ở thì Quá Khứ Đơn - sự việc đã xảy ra trong quá khứ
1 A
2 C
3 B
4 C
5 A
6 A
7 D
8 A
9 B
10 watched
---
`**` Quá khứ đơn :
- Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
- Hành động đã xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
- Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
- Các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
- Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử
Động từ tobe
$(+)$ S + was/were + ...
$(-)$ S + was/were + not + ...
$(?)$ Was/Were + S + ... ?
- Chủ ngữ số ít + was
- Chủ ngữ số nhiều + were
Động từ thường
$(+)$ S + V-ed
$(-)$ S + didn't + V nguyên thể
$(?)$ Did + S + V nguyên thể ?
`*` DHNB : yesterday, khoảng thời gian + ago, in the past, in + năm quá khứ ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin