

Write complete sentences using the given words and phrases
1. There be/ lot of/ craters/ on the top/ the volcano
=>
2. Rockets/ used/ carry things/ into space
=>
3. Besides Earth/ scientists/ have/ announce/ find out/ some habitable planets
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. There are a lot of craters on the top of the volcano.
Craters là số nhiều nên be -> There are
A lot of: nhiều
On the top of + sth: ở trên đầu/ đỉnh cái gì đó
Dịch: Có nhiều miệng núi lửa trên đỉnh ngọn núi lửa đó.
2. Rockets are used to carry things into space.
be used: bị động của thì hiện tại đơn, rockets là số nhiều nên dùng are
to + V : chỉ mục đích
Dịch: Tên lửa được sử dụng để đưa vật vào vũ trụ.
3. Besides Earth, scientists have announced that they have found out some habitable planets.
Hiện tại hoàn thành: S + has/have + V3/ed + O.
Besides Earth: giới từ
have announced: hiện tại hoàn thành: chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả liên quan đến hiện tại
have found out: hiện tại hoàn thành: chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả liên quan đến hiện tại
Dịch: Ngoài Trái Đất ra, các nhà khoa học đã thông báo rằng họ đã phát hiện ra một vài hành tinh có thể sinh sống được.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` There are a lot of craters on the top of the volcano.
`@` There are + N số nhiều
`@` a lot of + N số nhiều
`2.` Rockets are used to carry things into space.
`@` be used to do sth : được sử dụng để làm gì đó
`@` Bị động HTĐ : S + is/am/are + V_ed/3 (+ by O)
`3.` Besides Earth, scientists have announced that they have found out some habitable planets.
`@` HTHT :
(+) S + have/ has + V_ed/3+ O
(-) S + have/ has+ NOT + V_ed/3+ O
(?) Have/ has + S+ V_ed/3+ O ?
`-` Trans : Ngoài Trái Đất, các nhà khoa học đã công bố rằng họ đã phát hiện ra một số hành tinh có thể sinh sống được.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin