

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
II.
`1.` attraction (n): sự thu hút
`@` a `+` adj `+N`
`-` major (a): lớn lao, phần nhiều
`->` Thiếu một danh từ
`=>` tourist attraction (danh từ ghép): địa điểm du lịch
`2.` intelligent (a): thông minh
`@` an `+` adj `+N`
`-` animal (n): động vật
`->` Thiếu một tính từ
`3.` fluently (adv): một cách lưu loát
`@` Trạng từ đứng sau động từ, bổ nghĩa cho động từ
`-` speak (v): nói
`=>` Thiếu một trạng từ
`4.` produce (v): sản xuất, trình ra
`@` will `+V`(nguyên mẫu): sẽ làm gì
III.
`1.` walks
`-` Dấu hiệu nhận biết: everyday `->` Hiện tại đơn
`(+) S + V`(s/es)`+O`
`2.` have made
`-` Dấu hiệu nhận biết: This is the third time `->` Hiện tại hoàn thành
`(+)` `S +` have/has `+` $V_{pp}$
`3.` are playing
`-` Dấu hiệu nhận biết: Look! `->` Hiện tại tiếp diễn
`(+)` `S` `+` is/am/are `+` `V-`ing
`4.` were taken
`-` Chủ ngữ không thể tự thực hiện hành động `->` Bị động
`-` Dấu hiệu nhận biết: last Sunday `->` Quá khứ đơn
`=>` `S+` was/were `+` (not) `+` $V_{pp}$ `+` by `O`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`#2009.`
`1` attraction
`-` tourist attraction (n): điểm thu hút khách du lịch
`2` intelligent
`-` adj + N
`-` intelligent (a): thông minh
`3` fluently
`-` V + adv
`-` fluently (adv): một cách trôi chảy/thành thạo
`4` product
`-` DHNB: next year `->` TLĐ (+): S + will + V
`-` product (v): sản xuất
`1` walks
`-` DHNB: every day `->` HTĐ (+): S + V(s/es)
`2` have made
`-` HTHT (+): S + have/has + Ved/Vpp
`-` This/It is the first/second/... time S + have/has + Ved/Vpp : Đây là lần thứ mấy ai đó làm gì
`3` are playing
`-` DHNB: look `->` HTTD (+): S + is/am/are + V-ing
`4` were taken
`-` BĐ QKĐ: S + was/were + Ved/Vpp + (by O)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin