

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`.Wonderful.
`=>` Adj + N.
`=>` Wonderful (adj) : Kỳ diệu, thân kỳ.
`=>` Have/Has + N : Có cái j.
`2`.Interested.
`=>` Cấu trúc : S + tobe + interested in + V_ing/N/N phrs : Ai đó thích làm j/cái j/điều j.
`=>` Interested (adj) : Quan tâm,yêu thích.
`3`.Celebration.
`=>` Adj + N.
`=>` Celbration (n) : Ngày lễ.
`4`.Carefully.
`=>` V + adv.
`=>` Carefully (adv) : Cẩn thận, tỉ mỉ.
`=>` Bổ nghĩa cho động từ "do".
`II`.
`1`.Goes.
`=>` DHNB : Every day.
`=>` Cấu trúc THTĐ : S + V/Vs,es.
`2`.Is sleeping.
`=>` DHNB : Now.
`=>` Cấu trúc THTTD : S + tobe + V_ing.
`3`.Haven't seen.
`=>` DHNB : For a long time.
`=>` Cấu trúc THTHT : S + have/has + (not) + V_ed/V3.
`4`.Phoned.
`=>` Một hành động đang xảy ra (TQKTD) thì bất chợt một hành động khác xen vào trong quá khứ (TQKĐ).
`=>` Cấu trúc chính : When + Mđ `1`, Mđ `2` : Khi...thì....
`=>` Mđ `1` `-` TQKĐ : S + V_ed/V2.
`=>` Mđ `2` `-` TQKTD : S + was/were + V_ing.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`II.`
`1.` wonderful
`@` mạo từ + adj + N
`-` wonderful (adj) : tuyệt vời
`2.` interested
`@` be interested in + V_ing : thích làm gì
`3.` celebration
`@` adj + N
`-` celebration (n) : lễ ăn mừng
`4.` carefully
`@` V + adv
`-` carefully (adv) : cẩn thận
`III.`
`1.` goes
`-` every day `->` HTĐ : S + V_s/es/inf
`2.` is sleeping
`-` now `->` HTTD : S + is/am/are + V_ing
`3.` haven’t seen
`-` for a long time `->` HTHT (-) S + have/has + not + V_ed/3
`4.` phoned
`@` While/when + QKTD + QKĐ
`-` Hành động đang xảy ra : QKTD : S + was/were + V_ing
`-` Hành động xen vào : QKĐ : S + V_ed/2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin