

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
69. A. Get → Getting ( V-ing khi đứng đầu làm chủ ngữ
⇒ Getting more exercise" = việc tập thể dục nhiều hơn
⇒ collocation: the best way to lose weight = cách tốt nhất để giảm cân
70. B. to watch → watching
⇒ stop + V-ing = dừng làm gì (hành động đang diễn ra)
stop + to V = dừng lại để làm việc khác
71. A. starting → to start
⇒ "Advise someone to do something" = khuyên ai làm gì
72. A. to make → making
⇒ "Postpone doing something" = trì hoãn việc gì
→ postpone making a decision = trì hoãn việc ra quyết định
73. D. to know → to know how
⇒ "Know how to do something" = biết cách làm gì
Cụm cố định: important for someone to do something
74. B. having → in having
⇒ "There’s no point in doing something" = không có ích gì khi làm việc gì
Cụm cố định: no point in + V-ing
75. A. going → to go
⇒ "Would like someone to do something" = muốn ai làm gì
"Make someone do something" = bắt ai làm gì
76. C. for making → to make
⇒ "Find it hard to do something" = cảm thấy khó làm gì
"Make friends with someone" = kết bạn với ai
77. B. walking → to walk
⇒ "It is (not) possible to do something" = (không) có thể làm gì
78. B. taking → to take
⇒ "Encourage someone to do something" = khuyến khích ai làm gì
"Take part in something" = tham gia vào
79. C. to stay → stay
⇒ "Let someone do something" = để ai làm gì
80. B. doing → to do
⇒ "Be made to do something" (bị động) = bị bắt làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án + Giải thích các bước giải:
Xin hay nhất với nhee :>>
68. I decided to change jobs because my boss makes me work over time.
+ Vế trước "decided" là quá khứ nên vế sau "makes" cũng phải là quá khứ
→ Nên đổi "makes" thành "made" mới đúng (chia thì quá khứ)
⇒ Đáp án sai ở `C`. makes → made
69. Get more exercise appears to be the best way to lose weight.
+ "Get more exercise" là cụm danh từ, không thể là chủ ngữ cho động từ "appears" được nếu không chia rõ ràng.
→ Nên đổi thành "Getting more exercise appears..." (danh động từ làm chủ ngữ).
⇒ Đáp án sai ở `A`. Get → Getting
70. Let’s stop to watch so much TV so that we can read or go out instead.
+ "stop to watch" = dừng lại để xem → sai nghĩa.
→ Đúng ra là "stop watching" (dừng hành động đang làm).
⇒ Đáp án sai ở `B`. to watch → watching
71. I advise you starting looking for a flat at once.
+ Sau động từ advise sb to do sth → phải dùng "to start", không phải starting.
⇒ Đáp án sai ở `A`. starting → to start
72. He postponed to make a decision till it was too late to do anything.
+ "Postpone" + V-ing, không dùng "to V".
→ Đúng: "postponed making a decision".
⇒ Đáp án sai ở `A`. to make → making
73. It is extremely important for an engineer to know to use a computer.
+ "to know to use" không đúng.
→ Đúng: "to know how to use" → cần thêm "how" để rõ nghĩa.
⇒ Đáp án sai ở `D`. to know → to know how
74. There’s no point having a car if you never use it.
+ Cấu trúc đúng: "There’s no point in doing something" → thiếu "in".
→ Đúng: "no point in having a car".
⇒ Đáp án sai ở `B`. having → in having
75. I’d like him going to a university, but I can’t make him go.
+ "would like" + O + to V, không dùng V-ing.
→ Đúng: "I’d like him to go..."
⇒ Đáp án sai ở `A`. going → to go
76. Simon finds it hard for making friends with other children.
→ Sai ở C: "for making"
+ "find it + adj + to V" mới đúng.
→ Đúng: "finds it hard to make friends", không dùng "for making".
⇒ Đáp án sai ở `C`. for making → to make
77. During a curfew it is not possible walking on the streets after a specified hour.
+ "it is not possible" + to V, không dùng V-ing.
→ Đúng: "not possible to walk".
⇒ Đáp án sai ở `B`. walking → to walk
78. His teacher encouraged him talking part in the international piano competition.
+ "encourage + O + to V", không dùng V-ing.
→ Đúng: "encouraged him to take part".
⇒ Đáp án sai ở `C`. talking → to take
79. Don’t let the children to stay up too late.
+ "let sb + V" (nguyên mẫu), không dùng "to V".
→ Đúng: "let the children stay up".
⇒ Đáp án sai ở `C`. to stay up → stay up
80. We were made doing a lot of homework at our school.
+ "be made + to V" (bị động), không dùng V-ing.
→ Đúng: "were made to do..."
⇒ Đáp án sai ở `B`. doing → to do
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin