

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`62. D`
`-` who `-` thay thế cho chủ ngữ chỉ người
`63. D`
`-` whose `-` thay thế cho TTSH
`64. C`
`-` a clause + while + a clause: trong khi - diễn tả hai hành động xảy ra song song
`-` as soon as + a clause: ngay khi
`-` until + a clause: cho đến khi
`-` during + N : trong khi
`65. A`
`-` as soon as + HTĐ, HTĐ/ TLĐ : diễn tả hành động, kết quả
`66. B`
`-` Before + QKĐ, QKHT : diễn tả hành động xảy ra trước hành động còn lại
`-` Until + QKHT, QKĐ: cho dến khi - nhấn mạnh hành động hoàn thành
`-` No sooner +had/will + S + V + than + a clause
`-` when + QKĐ, QKHT - diễn tả hành động xảy ra trước hành động còn lại trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`#2009.`
`62.` D
`-` Đại từ quan hệ 'who' thay thế cho N chỉ người
`-` 'Who' ở đây thay thế cho 'Peter Hanson'
`->` N chỉ người + who + V
`63.` D
`-` Đại từ quan hệ 'whose' chỉ sự sở hữu
`->` N chỉ người/vật + whose + N
`64.` C
`-` S + V(s/es) while S + is/am/are + V-ing
`->` Hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia HTTD, hành động xen vào chia HTĐ
`65.` A
`-` S + will + V as soon as S + V(s/es) : Ngay sau khi
`66.` B
`-` Before S + Ved/V2, S + had Ved/Vpp
`->` Diễn tả một hành động đã xong trước khi hành động khác bắt đầu. Hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin