

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án+Giải thích bước giải:
1.more polluted ( Vì the air là chủ ngữ số ít,thì hiện tại tiếp diễn,nên ta dùng dạng so sánh hơn của tính từ polluted).
2.best ( Vì cụm từ I like best cho thấy đây là so sánh nhất nên ta dùng dạng so sánh nhất của tính từ good là best).
3.swimming ( Vì go là động từ khuyết thiếu mà sau động từ khuyết thiếu cần một động từ ở dạng V-ing <Danh động từ>).
4.spoty ( Vì câu đó cần một tính từ để miêu tả vẻ ngoài của anh ấy mà cần phải đúng nghĩa của câu nên từ spoty là từ thích hợp nhất).
5.polluted ( Vì từ water là cngữ bị tđộng nên dùng dạng của động từ pollute là pollued).
6.recycled ( Vì từ paperboard cartons đc lm từ giấy tái chế,nên ta dùng dạng của động từ recycle là recycled).
7.electricity ( Vì từ to save cần một danh từ phía sau,nên từ electricity lại là từ phù hợp và đồng nghĩa của câu).
8.breathing ( Vì sau động từ have cần một danh từ,mà từ breathing là từ phù hợp nhất).
9.wide ( Vì từ wide là từ phù hợp nhất).
10.wire ( Vì wire TV là 1 cụm đi với nhau).
11.foodballer ( Vì từ foodballer phù hợp với câu).
12.useful ( Vì từ useful là từ miêu tả phù hợp với con robot).
13.reusable ( Vì từ reusable là tính từ phù hợp nhất để miêu tả).
14.dirty ( Vì nó là tính từ trái nghĩa với có nhiều cá nên từ dirty là từ phù hợp).
15.Solar ( Vì solar energy là 1 cụm).
16.decorate ( Vì từ đó là động từ phù hợp).
17.activities ( Vì nó phù hợp với câu).
18.skiing/interested ( Vì từ interested và skiing là tính từ miêu tả trạng thái phù hợp nhất).
~Mog cho mik xin 5 sao và ctl hay nhất ạ!~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. polluted
become + adj
polluted (a) bị ô nhiễm
2. comedian
the + N
comedian (n) diễn viên hài
3. swimming
go swimming: đi bơi
go + Ving: môn thể thao / hoạt động
4. sporty
look + adj
sporty (a) đam mê thể thao, có tính chất thể thao
5. polluted
be + adj
polluted (a) bị ô nhiễm
6. recycled
adj + N
recycled (a) được tái chế
7. electricity
save sth: tiết kiệm gì
electricity (n) điện
8. breathing
breathing problem: vấn đề hô hấp
9. widely
adv + V
widely (adv) rộng rãi
10. wireless
adj + N
wireless (a) không dây
11. footballer
adj + N
footballer (n) cầu thủ đá banh
12. useful
be+ adj
useful (a) hữu ích
13. reusable
adj + N
reusable (a) có thể tái sử dụng
14. dirty
be + adj
dirty (a) dơ, bẩn
15. Solar
Solar energy (n) năng lượng nmawjt trời
16. decorate
can + V1; có thể
decorate (v) trang trí
17,. ativities
outdoor activities: những hoạt động ngoài trời
18. skiing / interesting
ski (v) trượt tuyết
interesting (a) thú vị
adj + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
196
0
câu 18 có 2 từ á mà sao cs 1 từ v
38
2370
13
mik sửa r ạ