

look there<be> ...............................................................................................................two planes in the sky
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`=>` are
`-` Ctruc:
Số ít: There is + a/ an/ one/ the + singular noun (danh từ đếm được số ít)
Số nhiều: There are + (number/ many/ a lot of/ lots of) + plural nouns (danh từ số nhiều)
`-` two planes: `2` cái máy bay (số nhiều)
`=>` dùng There are
__________________________
Ctruc Hiện tại tiếp diễn (Look !)
Thể khẳng định: S + am/is/are + V-ing
Thể phủ định: S + am/ is/ are + not + V-ing
Câu nghi vấn
(Yes/No Question)
Am/ Is/ Are + S + Ving?
Câu trả lời:
Yes, S + am/is/are.
No, S + am/is/are + not.
Câu nghi vấn
(WH- question)
Wh-question + will + S + be + V-ing?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
` Answer : ` are
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` - DHNB : ` Look `!`
` (+) ` S `+` Tobe(Is `/` Am `/` Are) `+` V`-`ing
` S = ` I `+` am `+` V`-`ing
` S = ` He `/` she `/` it `/` N số ít `/` N không đếm được `+` is `+` V`-`ing
` S = ` You `/` we `/` they `/` N số nhiều `+` are `+` V`-`ing
` - ` There is `/` are `+` N
` @ ` Trong đó `:`
` - ` There is `+` a `/` an `/` one `/` the `+` N đếm được số ít `/` không đếm được
` - ` There are `+` Số lượng `+` N số nhiều
` * ` Mà "two planes" là dạng danh từ số nhiều (Có ` 2 ` chiếc máy bay)
` => ` Từ cần điền `:` are
` @ ` Tạm dịch `:` Nhìn kìa `!` Có hai chiếc máy bay trên bầu trời
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin