

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

`Đáp` `án:`
1. What else do we need to bring?
Wh + do/does + S+ V1? thì HTĐ
need + to V: cần
2. I always play soccer on Saturdays.
S + V1/s/es: thì HTĐ
ADV chỉ tần suất + V
on + thứ
3. I watched a drama last night.
DHNB: last night (QKĐ)
S + V2/ed
a + N số ít, đếm được
4. Where were you yesterday morning?
DHNB: yesterday morning (QKĐ)
Wh + was/were + S + O? thì QKĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`30.` What else do we need to bring `?`
`@` Wh_ `+` do/does `+S+V?`
`@` need `+` to `V`: cần làm gì
`-` What else`?`: Còn gì nữa `?`
`31.` I always play soccer on Saturdays.
`-` Dấu hiệu nhận biết: always `->` Hiện tại đơn
`@` Hiện tại đơn: `(+) S + V`(s/es)`+O`
`-` Trạng từ chỉ tần suất (often, usually, always,...) đứng trước động từ chính của câu.
`-` Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu.
`+` play soccer: chơi đá bóng
`32.` I watched a drama last night.
`-` Dấu hiệu nhận biết: last night `->` Quá khứ đơn
`(+)` `S` `+ V`ed/column `2`
`-` Trạng từ chỉ thời gian đứng cuối câu.
`33.` Where were you yesterday morning `?`
`-` Dấu hiệu nhận biết: yesterday morning `->` Quá khứ đơn
`@` Wh_ `+` was/were `+S` `+` adj/noun `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin