

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`7.C`
`-` preserve(v) `=` conserve (v): bảo vệ, bảo tồn
`8.D`
`-` common (a) `=` popular (a): chung, phổ biến
`9.A`
`-` whose: thay cho tính từ sở hữu trước danh từ, luôn đi kèm với một danh từ
[Ở đây, 'whose' thay thế cho the student's father]
`10.B`
`@` decide `+` to `V`: quyết định làm gì
`11.C`
`-` get on with sb: Có môi quan hệ tốt với ai đó $\neq$ shy (a): ngại ngùng
`+` cheer up (phr.v): phấn khởi, vui lên (Không có 'with' ở sau)
`+` go on (phr.v): tiếp tục
`+` get over (phr.): vượt qua
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb{7.C} `
` - ` preserve(v) ` ≈ ` conserve(v) : bảo tồn, bảo quản
` bb{8.D} `
` - ` common(adj) ` ≈ ` popular(adj) : phổ biến, bình dân, chung
` bb{9.A} `
` @ ` CT Whose : `…` N (chỉ người `/` vật) `+` whose `+` N `+` V `/` S `+` V `+` O
` to ` Cách dùng :` - ` Được sử dụng để thay thế tính từ sở hữu trong câu
` - ` Đứng sau danh từ chỉ người, vật
` bb{10.B} `
` - ` CT Decide : Decide `+` to V `-` inf : Quyết định làm việc gì
` -> ` Dùng để diễn tả việc quyết định thực hiện một hành động cụ thể.
` bb{11.C} `
` - ` get on with sb `/` sth : tiếp tục với ai đó `/` cái gì đó
` @ ` CT But :
S `+` V `+` but `+` S `+` V
S `+` V, but S `+` V.
S `+` V. But `+` S `+` V.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin