

Câu 1: Công thức hóa học của phosphoric acid là H3PO4.
Câu 2:
Câu 3: Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất được tạo thành bởi:
Câu 4: Hãy lập công thức hóa học và tính thành phần phần trăm về khối lượng các các nguyên tố có trong hợp chất được tạo thành bởi:
d/ Al (III) và O (II)
e, Fe (II) và Cl (I)
Câu 5: Một phân tử của hợp chất calcium oxide chứa một nguyên tử calcium và một nguyên tử oxygen.
Cho biết khối lượng nguyên tử của Ca và O lần lượt là 40, 16.
Câu 6: Viết CTHH của:
a, Copper,Iron, Calcium,Oxygen
b/ Nước(2H,1O), CalciumOxide (1 Ca,1O)
c/Phosphoric acid là ( 3H, P, 4O)
d/ Nêu ý nghĩa của các công thức trên
Câu 7:l a,Một hợp chất có % Fe =70% ,còn lại là O ,biết KHPT là 160 .xác định CTHH của hợp chất
l b,Một hợp chất có % Cu =40 % , % S là 20 là còn lại là O ,biết KHPT là 160 amu .xác định CTHH của hợp chất .
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 1:
- `\text{Phosphoric acid (H₃PO₄)}` là một axit mạnh, thường gặp trong phân bón và nước ngọt
- Nhóm `\text{PO₄ (phosphat)}` có hóa trị là `\text{III}`
Câu 2:
Xác định hóa trị:
a. Trong hợp chất:
`\text{HCl: H (I), Cl (I)}`
`\text{H₂S: H (I), S (II)}`
`\text{NH₃: N (III), H (I)}`
`\text{CH₄: C (IV), H (I)}`
`\text{H₂SO₄: H (I), SO₄ (II) → S (VI)}`
b.
`\text{CO: O (II), C (II)}`
`\text{CO₂: O (II), C (IV)}`
`\text{Na₂O: Na (I), O (II)}`
`\text{N₂O₅: O (II), N (V)}`
Câu 3:
a.
`\text{Al (III) và O (II) →}` Giao hóa trị:
Công thức: `\text{Al₂O₃}`
Khối lượng phân tử: `\text{(2×27) + (3×16) = 102 g/mol}`
b.
Ba `\text{(II)}` và `\text{NO₃}` `\text{(I)}`
Công thức: `\text{Ba(NO₃)₂}`
Khối lượng phân tử: `\text{137 + 2×(14 + 3×16) = 137 + 2×62 = 261 g/mol}`
Câu 4:
a. `\text{Fe (III) và Cl (I): FeCl₃}`
Khối lượng phân tử `\text{= 56 + 3×35.5 = 162.5 g/mol}`
`\text{%Fe = (56/162.5)×100 ≈ 34.46%}`
`\text{%Cl = (106.5/162.5)×100 ≈ 65.54%}`
b. `\text{Ca (II) và CO₃ (II): CaCO₃}`
Khối lượng phân tử `\text{= 40 + 12 + 3×16 = 100 g/mol}`
`\text{%Ca = 40% ; %C = 12% ; %O = 48%}`
c. `\text{Al (III) và O (II): Al₂O₃}`
`\text{%Al = (54/102)×100 ≈ 52.94%}`
`\text{%O = 47.06%}`
d. `\text{Fe (II) và Cl (I): FeCl₂}`
Khối lượng phân tử `\text{= 56 + 2×35.5 = 127 g/mol}`
`\text{%Fe = (56/127)×100 ≈ 44.09%}`
`\text{%Cl = 55.91%}`
Câu 5:
CTHH của calcium oxide là `\text{CaO}`
Khối lượng phân tử `\text{= 40 + 16 = 56 g/mol}`
`\text{%Ca = (40/56)×100 ≈ 71.43%}`
`\text{%O = (16/56)×100 ≈ 28.57%}`
Câu 6:
a.
CTHH:
Copper: `\text{Cu}`
Iron: `\text{Fe}`
Calcium: `\text{Ca}`
Oxygen: `\text{O₂}`
b.
Nước: `\text{H₂O}`
Calcium Oxide: `\text{CaO}`
c. Phosphoric acid: `\text{H₃PO₄}`
d.
Các công thức cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử.
Câu 7:
`\text{%Fe = 70%, còn lại O = 30%}`
`->` GTHH `\text{= 160}`
`\text{Fe: 56, O: 16}`
Gọi công thức là `\text{FeₓOᵧ → 56x + 16y = 160}`
Thử: `\text{x=2, y=3 → 112 + 48 = 160}`
`->` Công thức: `\text{Fe₂O₃}`
b.
`\text{%Cu = 40%, %S = 20%, %O = 40%}`
`->` GTHH `\text{= 160}`
`\text{Cu = 64, S = 32, O = 16}`
Gọi công thức là `\text{CuₓSᵧO_z}`
Thử: `\text{x = 1 → 64}`
`\text{y = 1 → 32}`
`\text{z = 4 → 64}`
`\text{→ 64 + 32 + 64 = 160}`
Công thức: `\text{CuSO₄}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Câu 1: Phosphoric acid
`@` CTHH: `H_3PO_4`
`@` Axit `3` nấc, có thể phân ly `3` ion `H^+`
`@` Nhóm `PO_4` có hóa trị `IV` (vì kết hợp với `3H` `->` cần hóa trị `3` `->` `P` phải có hóa trị `V` để cân bằng với `4O`)
Câu 2:
a. Hợp chất:
`@` `HCl => H (I), Cl (I)`
`@` `H_2S => H (I), S (I)`
`@` `NH_3 => N (III)`
`@` `CH_4 => C (IV)`
`@` `H_2SO_4 => H (I), SO_4 (II), S (VI)`
b. Hợp chất:
`@` `CO => C (II), O (II)`
`@` `CO_2 => C (IV), O (II)`
`@` `Na_2O => Na (I), O (II)`
`@` `N_2O_5 => N (V), O (II)`
Câu 3:
a. Nhôm và oxi:
`@` CTHH: `Al_2O_3`
`@` Khối lượng: `2 * 27 + 3 * 16 = 102 g``/``mol`
b. Bari và nhóm `NO_3`:
`@` CTHH: `Ba (NO_3)_2`
`@` Khối lượng: `137 + 2 * (14 + 3 * 16) = 261 ``/`` mol`
Câu 4:
a. `Fe (III)` và `Cl (I)`:
`@` CTHH: `FeCl_3`
`@` `M = 56 + 3 xx 35,5 = 162,5`
`@` `%Fe = 56/162,5 xx 100 ~~ 34,46%`
`@` `%Cl = 100% – 34.46% = 65,54%`
b. `Ca (II)` và `CO_3 (II)`:
`@` CTHH: `CaCO_3`
`@` `M = 40 + 12 + 3 xx 16 = 100`
`@` `%Ca = 40%, %C = 12%, %O = 48%`
d. `Al (III)` và `O (II)`:
`@` CTHH: `Al_2O_3`
`@` `M = 102`
`@` `%Al = 2 xx 27/102 xx 100 = 52,94%`
`@` `%O = 100 – 52,94 = 47,06%`
e. `Fe (II)` và `Cl (I)`:
`@` CTHH: `FeCl_2`
`@` `M = 56 + 2 xx 35,5 = 127`
`@` `%Fe = 56/127 xx 100 ~~ 44,09%`
`@` `%Cl = 100 – 44,09 = 55,91%`
Câu 5:
`@` CTHH của calcium oxide: `CaO`
`@` `M = 40 + 16 = 56 g/mol`
`@` `%Ca = 40/56 xx 100 = 71.43%`
`@` `%O = 28,57%`
Câu 6:
a.
`@` Copper (`Cu`), Iron (`Fe`), Calcium (`Ca`), Oxygen (`O`) `->` Viết được nhiều công thức, vd: `CuO, Fe_2O_3, CaO`
b.
`@` Nước: `H_2O`
`@` Calcium oxide: `CaO`
c.
`@` Phosphoric acid: `H_3PO_4`
d. Ý nghĩa:
`@` CTHH cho biết:
`-` Loại nguyên tố có trong hợp chất
`-` Số nguyên tử mỗi nguyên tố
`-` Tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố
`-` Tên và tính chất cơ bản của chất
Câu 7:
a. Hợp chất chứa `70% Fe`, còn lại `O, M = 160`
`@` `%O = 100 – 70 = 30%`
`@` Giả sử `100g: Fe = 70g (56 g``/``mol), O = 30g (16 g``/``mol)`
`@` Số mol:
`-` `Fe: 70/56 = 1,25 mol`
`-` `O: 30/16 ~~ 1,875 mol`
`@` Chia cho số nhỏ nhất:
`-` `Fe: 1,25/1,25 = 1`
`-` `O: 1,875/1,25 = 1,5 ->` nhân `2`
`-> Fe_2O_3`
`@` `M = 2 xx 56 + 3 xx 16 = 160 g``/``mol`
b. Hợp chất có `%Cu = 40%, %S = 20%, %O = 40%, M = 160`
`@` `100g` chất: `Cu = 40g (64), S = 20g (32), O = 40g (16)`
`@` Số mol:
`-` `Cu = 40/64 ~~ 0,625`
`-` `S = 20/32 = 0,625`
`-` `O = 40/16 = 2,5`
`@` Chia hết cho `0,625 -> Cu:1, S:1, O:4`
`->` `CuSO_4`
`@` `M = 64 + 32 + 4 xx 16 = 160 g``/``mol`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin