

Question I: Choose the correct answer to complete each following sentence by circling A, B, C or D
21.The boys _______ home for lunch because they are planning to visit the hydro power station.
22.It is going to rain any minute now. The children ___________ in the rain.
23.They ___________ a test tomorrow; we don’t want to disturb them.
24.They ___________ that we have gone without telling them.
26.We _____ solar panels in the schoolyard while you are checking cracks in the water pipes.
27.At 7.00 tomorrow, you ___________ to school.
A .cycle B. will cycle C. will be cycling D. will be cycled
28.Solar energy ___________ by many countries in the world in the future.
29.At this time tomorrow, I ________ an interview.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
21. C. will not be coming
- Giải thích:
+ Dự định tương lai có kế hoạch sẵn ("they are planning") → dùng thì tương lai tiếp diễn: will be V-ing
+ Phủ định → will not be coming
+ Form: (+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not/won't + V-ing
22. B. will be caught
- Giải thích:
+ "Any minute now" cho thấy hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
+ Câu bị động của "catch" → will be caught
+ Form: (+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not/won't + V-ing
23. A. will be having
- Giải thích:
+ Dự định rõ ràng xảy ra vào thời điểm cụ thể trong tương lai → dùng tương lai tiếp diễn
+ Form: (+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not/won't + V-ing
24. D. think
- Giải thích:
+ Không có dấu hiệu của thì quá khứ → dùng hiện tại đơn
+ Chủ ngữ là "they" (số nhiều) → dùng think
25 A. alternative
- Giải thích:
+ "Alternative sources" là nguồn năng lượng thay thế
+ Dùng để nói về nguồn năng lượng thay thế cho dầu mỏ, than đá,...
26. B. will be putting
- Giải thích:
+ "While" nói đến hai hành động song song trong tương lai → tương lai tiếp diễn.
+ Form: (+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not/won't + V-ing
27. C. will be cycling
- Giải thích:
+ "At 7.00 tomorrow" → hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định trong tương lai → tương lai tiếp diễn
+ Form: (+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not/won't + V-ing
28. D. will be used
- Giải thích:
+ Hành động bị động trong tương lai
+ "by many countries" → dấu hiệu câu bị động
+ Form: S + will + be + V3
29. A. will be having
- Giải thích:
+ "At this time tomorrow" → thời điểm cụ thể trong tương lai → tương lai tiếp diễn
+ Form: (+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not/won't + V-ing
30. D. natural
- Giải thích: "Natural energy" = năng lượng tự nhiên (than đá là dạng năng lượng tự nhiên khai thác được từ lòng đất)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`21,`C
- Thì TLTD : S + will + be + not + Ving (phủ định)
- Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai
`22,`B
- Bị động TLĐ : S + will be + V3/Ved + by O
- DHNB : It is going to rain any minute now. ( Vế trước diễn tả hành động sắp xảy ra trong TLG -> phía sau dùng thì TL)
`23,`B
- DHNB ; tomorrow - thì TLĐ
- S + will + V0
`24,`A
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ.
- S + Ved/V2
`25,`B
- renewable sources of energy. (n.): nguồn năng lượng tái tạo
`26,`C
- TLĐ : S + will + V0
- Chúng tôi sẽ lắp đặt tấm pin mặt trời trong sân trường trong khi bạn kiểm tra các vết nứt trên đường ống nước.
`27,`C
- DHNB : At 7.00 tomorrow - thì TLTD
- S + will + be + Ving
`28,`D
- Bị động TLĐ ; S + will + be + v3/Ved + by O
`29,`A
- DHNB : At this time tomorrow - thì TLTD
- S + will + be + Ving
`30,`D
- Than là 1 nguồn năng lượng tự nhiên.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin