

Bài 1 tìm một từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
a,A teacher. B,sea. C,meat. D, weather
Bài 2 cho đáp án đúng nhất
a,Hệ likes watching animals programmes,___ hệ also likes watching comedy shows.
A,and. B, sports C,bút. D,or
b,Năm plays sports very often, so he looks very___.
A, sport B, sports C,sporty D, sporting
c, Which sport happens in a ring?
A,Boxing B, Basketball C, Aerobics D, Swimming
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`ttcolor{cyan}{@thuyhien}`
Bài `1`:
`->` Âm /e/ còn lại âm /i:/
Bài `2`:
`1. bbA`
`-` Clause, and + clause: Dùng để liệt kê những sự kiện tương đồng nhau
`@` also (adv): cũng
`2. bbC`
`-` look(s) + adj: trông có vẻ
`@` sporty (adj) : giỏi thể thao
`3. bbA`
`@` In a ring: trên một võ đài
`=>` Boxing (n): quyền anh
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`I`.
`1`.`D` `-` Âm /e/ còn lại âm /i:/.
`II`.
`1`.`A`.
`=>` Cấu trúc chính : Mđ `1` and Mđ `2` :....và.... `-` Dùng để liệt kê các hành động, sự việc.
`=>` Mđ `-` THTĐ : S + V/Vs,es.
`=>` S + like + V_ing : Ai đó yêu thích làm điều j.
`=>` Also + V : Cũng làm j.
`2`.`C`.
`=>` Cấu trúc chính : Mđ `1`, so Mđ `2` :...nên....
`=>` Chỉ nguyên nhân `-` kết quả.
`=>` Mđ `1` `-` THTĐ : S + V/Vs,es.
`=>` Mđ `2` : S + look + (very) + Adj : Ai đó thì trông (rất) như thế nào.
`=>` Sporty (adj) : Giỏi thể thao.
`3`.`A`.
`=>` In a ring : Trên một võ đài.
`=>` Boxing (n) : Võ, quyền anh.
`=>` Cấu trúc câu hỏi : Which + N + V/Vs,es : Cái nào thì làm j?
`=>` Trans : Môn thể thao nào diễn ra trên võ đài.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin