

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án+Giải thích các bước giải:
`color{#FF0000}{#} color{#FF5232}{Ch} color{#FF7b5a}{er} color{#FF9e81}{ri} color{#FFbfaa}{iii}`
`1.` How long does it take you to ride a motorbike to work?
`2.` Some of my friends think documentaries are not interesting.
`3.` They should cross the road at the zebra crossing.
`4.` Do you know Canadians like playing ice hockey?
`5.` Some people are now using solar energy for heating.
`6.` There are some traditional dances at the festival.
`7.` My students are doing the project in Unit 11 now.
`8.` Alice is studying abroad, but she always returns home at Christmas.
`9.` At the moment, she is explaining how solar energy works.
`10.` That fantasy film I received many reviews for was very exciting.
------------------------------------------------------------------------
୨ৎHTĐ୨ৎ:
(+) S + V
(-) S + don't/ doesn't + V (nguyên)
(?) Do/ Does + S + V ( nguyên )?
୨ৎHTTD୨ৎ:
(+) S + tobe + V - ing
(-) S + tobe + not + V - ing
(?) Tobe + S + V - ing ?
୨ৎQKĐ୨ৎ:
(+) S + V ( ed , bqt )
(-) S + didn't + V ( nguyên )
(?) Did + S + V ( nguyên )
୨ৎCấu trúc khác ୨ৎ:
+ S + should + V : dùng để đưa ra lời khuyên
+ How long does + it take + O + to V : Hỏi mất bao lâu để làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` How long does it take you to ride to work?
`->` How long does it take sb to do sth? :Hỏi ai đó mất bao lâu để làm gì
`-` Dịch: Bạn mất bao lâu để đi tới chỗ làm?
`2.` Some of my friends think documentaries are not interesting.
`->` some of + N số nhiều
`-` Dịch: Một số người bạn của tôi nghĩ rằng phim tài liệu không thú vị.
`3.` They should cross the road at the zebra crossing.
`->` should + V-infinitive: ai đó nên làm gì
`-` Dịch: Họ nên băng qua đường ở chỗ vạch sang đường.
`4.` Do you know Canadians like playing ice hockey?
`->` (?) HTD với V-thường: Do/Does + S + V...?
`->` like + V-ing: thích làm gì
`-` Dịch: Bạn có biết người Canada thích chơi khúc côn cầu trên băng không?
`5.` Some people are now using solar energy for heating.
`->` (+) HTTD: S + am/is/are + V-ing, dhnb: now
`->` for + V-ing/Noun
`-` Dịch: Một số người hiện đang sử dụng năng lượng mặt trời để sưởi ấm.
`6.` There are going to be some traditional dances at the festival.
`->` Cấu trúc với TLG (+): There + are/is + going to be + N: điều gì đó sắp xảy ra
`-` Dịch: Sẽ có một vài điệu múa truyền thống tại lễ hội.
`7.` My students are doing the project in Unit 11 now.
`->` (+) HTTD: S + am/is/are + V-ing, dhnb: now
`-` Dịch: Học sinh của tôi hiện đang làm dự án trong Bài 11.
`8.` Alice is studying abroad, but she always returns home at Christmas.
`->` (+) HTTD: S + am/is/are + V-ing, dhnb: now
`->` (+) HTD: S + V/V-s/V-es, dhnb: always
`-` Dịch: Alice đang du học, nhưng cô ấy luôn trở về nhà vào dịp Giáng sinh.
`9.` At the moment, she is explaining how solar energy works.
`->` (+) HTTD: S + am/is/are + V-ing, dhnb: at the momment
`-` Dịch: Hiện tại, cô ấy đang giải thích cách năng lượng mặt trời hoạt động.
`10.` That fantasy film received many very good exciting reviews.
`->` many + adj + noun
`-` Dịch: Bộ phim giả tưởng đó nhận được rất nhiều đánh giá tốt,thú vị.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin