

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Q12: C. confiendence ( N-> sau đại từ sở hữu )
( Meaning: Sự tự tin khi phát biểu trước công chúng của cô ấy được cải thiện rõ rệt kể từ lúc cô ấy tham gia khoá học.)
Q13: A. explore ( explore: khám phá có chủ đích / discover: phát hiện, khám phá mới )
( Meaning: Các nhà khoa học đang lên kế hoạch thám hiểm hang động mới được phát hiện gần đây trong những ngọn núi.)
Q14: B. chance ( a chance for: dịp, cơ hội làm gì )
( Meaning: Kỳ thực tập này là một cơ hội tuyệt vời để tôi có được kinh nghiệm làm việc thực tế.)
Q15: D. whose ( farther thuộc "sở hữu" của the girl )
( Meaning: Cô gái có cha là một nhà văn nổi tiếng muốn trở thành một nhà báo.)
Q16: C. Despite ( Although + MĐ [ S+V ] >< Despite + N/Ving )
( Meaning: Mặc dù đã làm việc chăm chỉ, anh ấy vẫn trượt kỳ thi.)
#pandora
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`12.` C
`-` TTSH + N
`-` confidence (n): sự tự tin
`13.` A
`-` plan + to V: có kế hoạch làm gì
`-` TLG (+): S + is/am/are + going to + V
`-` explore (v): khám phá, thám hiểm `-` để tìm kiếm hoặc du lịch qua (một địa điểm) với mục đích khám phá
`-` discover (v): khám phá ra, tìm ra `-` tình cờ tìm thấy, đặc biệt là lần đầu tiên
`-` Trong câu có "discovered cave" : hang động đã được khám phá
`->` Tức là giờ những nhà khoa học khám phá và tìm hiểu thêm về nó chứ không phải lần đầu tiên phát hiện ra nó
`14.` C
`-` adj + N
`-` chance (n): cơ hội `-` một khả năng về việc gì đó xảy ra, đặc biệt là điều mà bạn muốn
`-` opportunity (n): cơ hội, thời cơ `-` thời điểm khi một tình huống cụ thể tạo điều kiện cho việc làm hoặc đạt được điều gì đó
`-` Trong câu có "This internship is a great ___ for me to gain real work experience" : Kỳ thực tập này là một ___ tuyệt vời để tôi có được kinh nghiệm làm việc thực tế.
`->` Tức là người nói đã biết đến "internship", và "intenship" này đã được lên kế hoạch trước và người nói có thể dự đoán được đó sẽ là một cơ hội tuyệt vời để có được kinh nghiệm thực tế chứ không phải là sự tình cờ
`15.` D
`-` Đại từ quan hệ 'whose' chỉ sự sở hữu
`->` N chỉ người/vật + whose + N
`16.` C
`-` Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ:
`->` Although `/` Even though `/` Though + clause `1`, clause `2`
`=>` In spite of `/` Despite + N/N phrase/V-ing, clause : Mặc dù
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin