

Phân loại và đọc tên các chất: K2O, CuO, Al2O3 , MgSO4 , SO2 ,HCl,H2SO4 ,CaCO3 , NaHSO4 , K2CO3
GIÚP VỚI Ạ MAI KIỂM TRA RÙIII!!!NẾUOK THÌ MIK SẼ VOTE 5SAO,CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT Ạ!!
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. K₂O
`-` Tên gọi: Kali oxit
`-` Phân loại: Oxit bazơ
`-` Nhóm chất: Oxit của kim loại kiềm
`-` Tên gọi: Đồng(II) oxit (hoặc Đồng oxit)
`-` Phân loại: Oxit bazơ
`-` Nhóm chất: Oxit của kim loại chuyển tiếp
`-` Tên gọi: Nhôm oxit
`-` Phân loại: Oxit lưỡng tính (vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ)
`-` Nhóm chất: Oxit kim loại
`-` Tên gọi: Magie sunfat
`-` Phân loại: Muối
`-` Tên gọi: Lưu huỳnh đioxit
`-` Phân loại: Oxit axit
`-` Nhóm chất: Oxit phi kim
`-` Tên gọi: Axit clohidric
`-` Phân loại: Axit mạnh
`-` Nhóm chất: Dung dịch axit
`-` Tên gọi: Axit sunfuric
`-` Phân loại: Axit mạnh
`-` Nhóm chất: Dung dịch axit
`-` Tên gọi: Canxi cacbonat
`-` Phân loại: Muối
`-` Nhóm chất: Muối không tan trong nước
`-` Tên gọi: Natri hiđrosunfat
`-` Phân loại: Muối axit
`-` Nhóm chất: Muối có gốc axit còn hiđro
`-` Tên gọi: Kali cacbonat
`-` Phân loại: Muối
`-` Nhóm chất: Muối trung hòa, tan trong nước
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
oxit bazơ:
K2O: kali oxit
CuO: đồng(II) oxit
Al2O3: nhôm oxit
muối trung hòa:
MgSO4: magie sunfat
CaCO3: canxi cacbonat
K2CO3: kali cacbonat
oxit axit:
SO2: lưu huỳnh đioxit
axit:
HCl: axit clohidric
H2SO4: axit sunfuric
muối axit:
NaHSO4: natri hidrosunfat
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
1
89
1
thank bạn nhìu lắm ạ!!
64
1485
75
xin hay nhất có đc k ạ
64
1485
75
c.on nhiều nha