

sos mà, please
SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS SOS
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb2. ` Where `- g. ` It’s in the car
` bb3. ` What ` - f. ` He’s climbing a mountain `!`
` - ` CT Thì HTTD :
` (+) ` S `+` Tobe(Is `/` Am `/` Are) `+` V`-`ing
` S = ` I `+` am `+` V`-`ing
` S = ` He `/` she `/` it `/` N số ít `/` N không đếm được `+` is `+` V`-`ing
` S = ` You `/` we `/` they `/` N số nhiều `+` are `+` V`-`ing
` (-) ` S `+` Tobe(Is `/` Am `/` Are) `+` not `+` V`-`ing
` @ ` Trong đó :
“Am not” không có dạng viết tắt
Is not `=` Isn’t
Are not `=` Aren’t
` (?) ` Tobe(Is `/` Am `/` Are) ` + ` S `+` (not) `+` V`-`ing `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : WH `-` word `+` am `/` is `/` are `+` S `+` V`-`ing `?`
` bb4. ` What ` - a. ` She enjoys playing video games.
` - ` CT Động từ chỉ sự yêu thích : S `+` Like(s) `/` Love(s) `/`Hate(s) `/` Enjoy(s) `/... + ` V`-`ing `/` N
` - ` CT Thì HTĐ :
` @ ` Với V thường
` (+) ` S `+` V`(-s``/es) +` O
` @ ` Trong đó :
S `=` I `/` You `/` We `/` They `/` Danh từ số nhiều `+` V`-`inf
S `=` He `/` She `/` It `/` Danh từ số ít `+` V`(-s``/es) `
` (?) ` (TĐT)Do `/` Does `+` S `+` V`-`inf `+` O `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : WH `-` word `+` (TĐT)do `/` does `+` S `+` V`-`inf `+` O `?`
` bb5. ` Who ` - h. ` My Uncle John did. It was a present.
` - ` CT Thì QKĐ
` @ ` Với VTobe :
` (+) ` S `+` was `/` were ` + ` O (Adj`/`N)
` @ ` Trong đó :
S `=` I`/` He`/` She`/` It`/` N số ít `+` was
S `=` We`/` You`/` They`/` N số nhiều `+` were
` (?) ` Was `/` Were `+` S `+` O `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Was`/`Were `+` S `+` V`-`inf ` + ` O `?`
` ----------------------- `
` @ ` Với V thường :
` (+) ` S `+` V2`/-` ed `+` O
` (-) ` S `+` did not ` + ` V`-`inf
` (?) ` Did `+` S `+` V`-`inf `?`
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Did `+` S `+` V`-`inf ` + ` O `?`
` bb6. ` Who ` - c. ` My brother. It’s his favourite hobby too `!`
` - ` CT Thì HTĐ :
` @ ` Với V thường
` (+) ` S `+` V`(-s``/es) +` O
` -> ` Trả lời câu hỏi Favourite : S `+` Tính từ sở hữu `+` favorite `+` N `+ ... `
` bb7. ` Where ` - d. ` I was in some tall grass.
` - ` CT Thì QKĐ :
` @ ` Với V thường:
` *** ` Dạng câu hỏi : Wh`-`word `+` Did `+` S `+` V`-`inf ` + ` O `?`
` bb8. ` What ` - j. ` Trousers and shoes.
` - ` N and N ` to ` Hai danh từ nối với nhau bằng chữ "and"
` ----------------------- `
` - ` Từ để hỏi "What" ` to ` Hỏi về sự vật, sự việc hoặc hành động, hiện tượng `...`
` - ` Từ để hỏi "Where" ` to ` Hỏi về nơi chốn `/` địa điểm, địa chỉ, vị trí của người `/` vật `/` một nơi nào đó.
` -> ` S `+` Be `+` từ `/` cụm từ chỉ nơi chốn.
` - ` Từ để hỏi "Who" ` to ` Hỏi về người : Ai `?` Người nào `?... ` (Danh tính `/` Vai trò)
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
When did you go to the park? → b. Last Friday.
Where did Mum put the puppy’s ball? → g. It’s in the car.
What is Tom doing? → f. He’s climbing a mountain!
What does Vicky like doing? → a. She enjoys playing video games.
Who gave you that DVD? → h. My Uncle John did. It was a present.
Who goes fishing with you? → c. My brother. It’s his favourite hobby too!
Where did you hide at the park? → d. I was in some tall grass.
What do you go running in? → i. Trousers and shoes.
"When" nghĩa là "Khi nào", dùng để hỏi về thời gian.
Câu trả lời “Last Friday” (Thứ Sáu tuần trước) là một thời điểm, nên phải dùng “When”.
"Where" nghĩa là "Ở đâu", dùng để hỏi về địa điểm.
Trả lời “It’s in the car” (Nó ở trong xe hơi) là một địa điểm, nên dùng “Where”.
"What" nghĩa là "Cái gì / Việc gì", dùng để hỏi về hành động.
“He’s climbing a mountain!” (Nó đang leo núi!) là một hành động đang diễn ra, nên dùng “What”.
Lại là “What” vì hỏi về sở thích / hành động yêu thích.
“She enjoys playing video games” (Cô ấy thích chơi điện tử) là một sở thích → dùng “What”.
"Who" nghĩa là “Ai”, dùng để hỏi về người làm hành động.
“My Uncle John did” (Chú John của tớ cho tớ) → chỉ người, nên dùng “Who”.
Tiếp tục là "Who" vì hỏi ai đi câu cá với bạn.
“My brother” (Anh/em trai của tớ) là người → dùng “Who”.
"Where" để hỏi nơi chốn bạn trốn ở công viên.
“I was in some tall grass” (Tớ trốn trong bụi cỏ cao) là địa điểm → dùng “Where”.
“What” hỏi về vật / trang phục dùng khi chạy bộ.
“Trousers and shoes” (Quần dài và giày) là đồ vật → dùng “What”.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin