

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`=> Ans:`
`6`. Some trees are planted in the garden.
`7`. A new school is built
`8`. Football is played every afternoon
`9`. The clothes are washed on Sunday.
`10.` A picture is drawn by the boy.
`---------`
Câu bị động `-` Passive Voice là:
`+` câu mà chủ ngữ là người hay vật chịu tác động của hành động
`+` được sử dụng để nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động đó.
`1`. Present simple (hiện tại đơn)
`@` S + V(s/es)
`->` S + am/is/are + P2
`2`. Past simple (quá khứ đơn)
`@` S + V-ed
`->` S + was/were + P2
`3`. Present continuous (hiện tại tiếp diễn)
`@` S + am/is/are + V-ing
`->` S + am/is/are + being + P2
`4`. Past continuous (quá khứ tiếp diễn)
`@` S + was/were + V-ing
`->` S + was/were + being + P2
`5`. Present perfect (hiện tại hoàn thành)
`@` S + have/has + P2
`->` S + have/has + been + P2
`6`. Past perfect (quá khứ hoàn thành)
`@` S + had + P2
`->` S+ had + been + P2
`7`. Simple future (tương lai đơn)
`@` S + Will + V-inf
`->` S + will + be + P2
`8`. Near future (tương lai gần)
`@` S + am/is/are + going to + V-inf
`->` S + am/is/are + going to + be + P2
`9`. Modal verbs (động từ khuyết thiếu)
`@` S +modal verbs + V-inf
`->` S +modal verbs + be + P2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
「 ୨ৎ ʙᴀᴄʜᴛᴜᴏᴛᴛ ୨ৎ 」
`6.` Some trees are planted in the garden.
`7.` A new school is built by the workers.
`8.` Football is played every afternoon.
`9.` The clothes are washed on Sunday.
`10.` A picture is drawn by the boy.
`-----`
`@` Câu bị động (Passive Voice)
`-` Câu chủ động: `A` là chủ thể thực hiện hành động tác động lên `B`.
`-` Câu bị động: `B` là người`//`vật chịu ảnh hưởng hoặc tác động từ `A`.
`***` Cách dùng
`-` Nhấn mạnh người`//`vật `(B)` chịu ảnh hưởng hoặc tác động từ người`//`sự việc`//`hành động khác `(A)`.
`***` Cấu trúc
`-` Thì HTD: S `+` V(s/es) `+` O.
`->` S `+` am/is/are `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì HTTD: S `+` am/is/are `+` V-ing `+` O.
`->` S `+` am/is/are `+` being `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì QKD: S `+` Ved/V`2` `+` O.
`->` S `+` was/were `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì QKTD: S `+` was/were `+` V-ing `+` O.
`->` S `+` was/were `+` being `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì HTHT: S `+` have/has `+` Ved/V`3` `+` O.
`->` S `+` have/has `+` been `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì QKHT: S `+` had `+` Ved/V`3` `+` O.
`->` S `+` had `+` been `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì TLD: S `+` will `+` Vinf `+` O.
`->` S `+` will be `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì TLHT: S `+` will have `+` Ved/V`3` `+` O.
`->` S `+` will have `+` been `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Thì TLG: S `+` am/is/are going to `+` Vinf `+` O.
`->` S `+` am/is/are going to `+` be `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
`-` Với modal V: S `+` modal V `+` Vinf `+` O.
`->` S `+` modal V `+` be `+` Ved/V`3` `+` (by sb) `+` O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin