

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`II`.
`1`.Delighted.
`=>` Cấu trúc THTĐ với đt tobe : S + tobe + Adj/N.
`=>` Adj + to_V.
`=>` Delighted (adj) Vui mừng, sung sướng.
`2`.Obesity.
`=>` Cấu trúc : S + can + V : Ai đó có thể làm j.
`=>` Lead to N/N phrs : Dẫn đến cái j `-` Mang ý tiêu cực.
`=>` Obesity (n) : Béo phì.
`3`.Attract.
`=>` Cấu trúc : How can + S + V ? : Cách mà ai đó có thể làm j?
`=>` Attract (v) : Thu hút.
`4`.Enormously.
`=>` Adv + adj.
`=>` Enormously (adv) : Vô cùng, to lớn.
`III`.
`1`.Do.
`=>` Cấu trúc : S + should + V : Ai đó nên làm j.
`2`.Starts.
`=>` DHNB : Every morning.
`=>` Cấu trúc THTĐ : S + V/Vs,es.
`3`.Spent.
`=>` DHNB : Last year.
`=>` Cấu trúc TQKĐ : S + V_ed/V2.
`4`.Studying.
`=>` Cấu trúc THTĐ : S + tobe + Adj/N.
`=>` Tobe proud of V_ing/N/N phrs : Tự hào về việc j/cái j.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


1. delighted
be + adj
delighted (a) vui mừng
2. obesity
lead to + N : dẫn đến
obesity (n) béo phì
3. attract
can + V1: có thể
attract (v) thu hút
4. enormously
V + ADV
enormously (adv) to lớn
1. do
should + V1: nên làm gì
2. starts
DHNB: every morning (HTĐ)
S + V1/s/es
3. spent
DHNB: last year (QKĐ)
S + V2/ed
4. studying
be proud of + Ving: tự hào
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin