

Câu 3: Cho 20 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được khí CO2
a. Tính khối lượng muối CaCl2 tạo thành
b. Tính thể tích khí CO2 thu được ở đkc.
Biết Ca = 40, C = 12, O = 16; Cl = 35,5
Câu 4: Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được khí CO2
a. Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng
b. Tính khối lượng muối CaCl2 tạo thành
c. Tính thể tích khí CO2 thu được ở đkc.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 3:
`n_{CaCO_{3}}=m/M=20/100=0.2(mol)`
`PTHH: CaCO_{3}+2HCl->CaCl_{2}+CO_{2}+H_{2}O`
`a)`
`m_{CaCl_{2}}=M*n=111*0.2=22.2(g)`
`b)`
`V_{CO_{2}}=n*24.79=0.2*24.79=4.958(L)`
Câu 4:
`n_{CaCO_{3}}=m/M=50/100=0.5(mol)`
`PTHH: CaCO_{3}+2HCl->CaCl_{2}+CO_{2}+H_{2}O`
`a)`
`m_{HCl}=M*n=36.5*1=36.5(g)`
`b)`
`m_{CaCl_{2}}=M*n=111*0.5=55.5(g)`
`c)`
`V_{CO_{2}}=n*24.79=0.5*24.79=12.395(L)`
`@Ntruc`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án + Giải thích các bước giải:
Câu 3:
`n_(CaCO_3)=20/100=0,2(mol)`
`-` PTHH:
`CaCO_3+2HCl->CaCl_2+CO_2+H_2O`
a). `n_(CaCl_2)=n_(CaCO_3)=0,2(mol)`
`->` Khối lượng muối `CaCl_2` tạo thành:
`m_(CaCl_2)=0,2.(40+71)=22,2(g)`
b). `n_(CO_2)=n_(CaCO_3)=0,2(mol)`
`->` Thể tích khí `CO_2` thu được ở điều kiện chuẩn: `V_(CO_2)=0,2.24,79=4,958(l)`
Câu 4:
`n_(CaCO_3)=50/100=0,5(mol)`
`-` PTHH:
`CaCO_3+2HCl->CaCl_2+CO_2+H_2O`
0,5------->1 ----->0,5------>0,5
a). `m_(HCl.pứ)=1.36,5=36,5(g)`
b).`m_(CaCl_2)=0,5.111=55,5(g)`
c). `V_(CO_2)=0,5.24,79=12,395(l)`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin