

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb1. to ` he could come
` - ` CT Adj đi với mệnh đề "that" : S `+` V `+` Adjective `+` That `+` S `+` V.
` - ` CT Câu Ước Wish(es) thì QKĐ : S `+` wish(es) `+` (that) `+` S `+` had `+` V3
` bb2. to 4 ` hours reading
` - ` CT It takes `/` took : It takes `/` took `/` will take `+` somebody `+` time `+` to V: Ai đó dành `/` tốn ` /` sẽ mất, tốn bao nhiêu thời gian để làm việc gì đó.
` = ` Somebody ` + ` spent `/` spend(s) `+` time `+` V`-`ing (Doing sth) : Ai đó dành thời gian làm gì đó
` bb3. to ` not seen Bob since
` - ` CT : S `+` has `/` have `+` not `+` V3 `/-` ed `+` O `+` for `/` since `+` khoảng thời gian
` bb4. to ` she bought
` - ` Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách lược bỏ đại từ (Rút gọn chủ ngữ)
` @ ` Đối với những mệnh đề quan hệ mà đại từ đóng vai trò là tân ngữ trong câu `=> ` Rút gọn bằng cách lược bỏ đi đại từ quan hệ đó.
` text\{! Lưu ý !:} ` Nếu trong trường hợp có giới từ đứng trước đại từ ` -> ` Phải chuyển giới từ về cuối mệnh đề.
` - ` CT ` : ... N + ` Mệnh đề quan hệ `+` S `+` V `+` O
` -> ` N `+` S `+` V
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1 he could come (Điều ước tương lai: S + wish(es) + S + could/would V0)
2 4 hours reading (It + takes/took + sb + time + to do sth = S + spend(s)/spent + time + doing sth: mất của ai bao lâu để làm gì)
3 not seen Bob since (S + last + V2/ed + time trong QK = S + has/have + not + PII + since mốc thời gian/ for khoảng thời gian)
4 she bought (Rút gọn mệnh đề lược bỏ đại từ, N + which/who/whom/ ... + S V = N + S + V)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin