

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu `1:`
`n(Omega) = 7 . 7 . 6 . 5 = 1470`
`A : "` Số được chọn chia hết cho `15` "
`15 = 3 . 5`
Gọi số chia hết cho `15` có dạng `overline{abcd}`
TH1 : `d = 0`
`to overline{abc0} vdots 3 to a+ b + c vdots 3`
Từ `1` đến `7` có `2` số chia hết cho `3 ; 3` số chia `3` dư `1 ; 2` số chia `3` dư `2`
`+) 3` số `a;b;c` chia `3` dư `1` và `3` chữ số có thể đổi vị trí cho nhau : ` to 3! .C_{3}^3 = 6` số
`+) 1` số chia hết cho `3 ; 1` số chia `3` dư `1 ; 1` số chia `3` dư `2` và `3` chữ số có thể đổi vị trí cho nhau : `to 3! .(2 . 3 . 2) = 72` số
`to` Tổng : `72 + 6 = 78` số
TH2 : `d = 5`
`to overline{abc5} vdots 3 to a + b + c + 5 vdots 3`
`to a + b + c` chia cho `3` dư `1`
Xét các cặp chứa chữ số `0 : (0 ; 1 ; 3) ; (0 ; 1 ; 6) ; (0 ; 3 ; 4) ; (0 ; 3 ; 7) ; (0 ; 4; 6) ; (0 ; 6 ; 7) to 6 . 4 = 24` số
Xét các cặp không chứa chữ số `0 : (1 ; 2 ; 4) ; (1 ; 2 ; 7) ; (1 ; 3 ; 6) ; (2 ; 4 ; 7) ; (3 ; 6 ; 7) ; (3 ; 4 ; 6) to 6 . 6 = 36` số
`to` Tổng : `24 + 36 = 60` số
`to P(A) = (78 + 60)/1470 = 23/245`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin