

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.`
`→` It is about 5 kilometers from my house to my school.
`@` The distance + from + địa điểm 1 + to + địa điểm 2 + is + khoảng cách
`=` It + is + khoảng cách + from + địa điểm 1 + to + địa điểm 2
`2.`
`->` The bus is not as convenient as the subway.
`@` S1 + tobe + adj + than + S2 `=` S1 + tobe + not + as + adj + as + S2
`3.`
`->` I am planning to visit Ha Long Bay on the first day.
`@` S + tobe + to V + O (To-infinitive phrase acting as a subject complement)
`=` S + tobe + V-ing + O (To-infinitive phrase acting as the object of V-ing) + (Prepositional phrase modifying the verb)
`4.`
`->` How far is it from Ho Chi Minh City to Phu Quoc Island?
`@` What is the distance between + địa điểm 1 + and + địa điểm 2 ?
`=` How far + is + it + from + địa điểm 1 + to + địa điểm 2?
`5.`
`->` These school bags are ours.
`@` S + tobe + (tính từ sở hữu+N) `=` S(N) + tobe + đại từ sở hữu
-----
「 ୨ৎ ⟡ nqle: câu 3 là câu t thấy khó rút ra cấu trúc, nên là nếu không hiểu có thể hỏi hoặc sai thì nói và góp ý để t sửa aa ⟡ ୨ৎ 」
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1` It is about 5 kilometers from my house to my school.
`@` Hỏi khoảng cách
`-` How far is it from A to B? : Từ A đến B bao xa?
`=>` What is the distance between A and B: Khoảng cách giữa A và B là…?
`***` Trả lời:
`-` It is + khoảng cách + from A to B: Từ A đến B khoảng...
`-` The distance between A and B is...: Khoảng cách giữa A và B là...
`2` The bus is not as convenient as the subway.
`-` So sánh không bằng:
`->` S1 + be/aux not + so/as + adj/adv + as + S2
`3` I am going to visit Ha Long Bay on the first day.
`-` plan + to V: có kế hoạch làm gì
`=>` be going to + V: có kế hoạch/dự định làm gì
`4` How far is it from Ho Chi Minh City to Phu Quoc Island?
`5` These school bags are ours.
`-` Đại từ sở hữu thường được dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ để tránh lặp lại từ trong câu
`-` Đại từ sở hữu `=` Tính từ sở hữu + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin