

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`24.` are visiting
`-` now `-` HTTD
`-` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`25.` going
`-` What/How about + V_ing + O? `-` gợi ý, đề nghị ai làm gì
`26.` drive
`-` shouldn't do sth : không nên làm gì
`27.` met
`-` last night `-` QKĐ
`-` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O
`28.` is cooking
`-` at the moment `-` HTTD
`29.` made
`-` last week `-` QKĐ
`30.` was
`-` yesterday `-` QKĐ
`-` QKĐ: `(+)` S + was/were + N/adj
`III.`
`1.` recycling
`-` adj + N
`-` recycling bin (n): thùng rác tái chế
`2.` funny
`-` adj + N
`-` funny (a): vui nhộn
`-` Tạm dịch: nó là một bộ phim vui nhộn với nhiều người cười và kết phim là hài hước
`3.` boring
`-` adj _ ing `-` diễn tả tính chất , đặc điểm của ai cái gì
`-` boring (a): buồn, chán
`4.` bottles
`-` HTĐ: `(+)` S + am/is/are + N/adj
`-` are `->` cần 1 danh từ số nhiều
`-` bottle(n): chai
`5.` interested
`-` be interested in doing sth/ sth : thích làm gì/ cái gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

24. are visiting
DHNB: now (HTTD)
S + am/is/are + Ving
My parents: ba mẹ tôi → số nhiều → dùng are
25. going
What about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị
26. drive
shouldn't + V1: không nên làm gì
27. met
DHNB: last night (QKĐ)
S + V2/ed
28. is cooking
DHNB: at the moment (HTTD)
S + am/is/are + Ving
Lan → số ít → dùng is
29. made
DHNB: last week (QKĐ)
S + V2/ed
30. was
DHNB: yesterday (QKĐ)
S + was/were + O
S số ít, he ,she, it , I + was
1. recycling
adj + N
2. funny
a + adj + N
3. boring
be + adj
4. bottles
Có are → dùng số nhiều
bottle (n) chai → số nhiều →thêm 's'
5. interested
be interested in + Ving / N : thích
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
319
0
Cảm ơn 2 cậu
2899
16519
830
dạ khog có gì
0
319
0
Um..