

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1, visting (đề sai)
`-` Let's + V-bare + O
`=` What about / How about + V-ing + O `?`
2. how to get
`-` Cấu trúc hỏi đường: Can / Could + S + tell sb + how to get to + swh `?`
3. to Liverpool by train
`-` take a train to swh `=` get to swh by train
`-` QKĐ: S + V2/ed + O
4. as expensive as
`-` So sánh ngang bằng: S + be + as + adj + as + S2
5. have to go to
`-` It is necessary + (For sb) + to V + O
`=` S + have to + V-bare + O
`-` TLĐ: S + will / won't + V-bare
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1,` visiting
`-` Let's do sth. Chúng ta hãy làm gì đó
`=` What/ How about doing sth? Làm gì đó thì sao?
`->` Rủ ai đó làm gì đó
`2,` how to get to
`-` Where can I find + địa điểm? Tôi có thể thấy... ở đâu?
`=` Could you tell me how to get to + địa điểm? Bạn có thể chỉ tôi cách đến... được không?
`->` Hỏi đường
`-` Tạm dịch: Bạn có thể chỉ tôi đến ga tàu được không?
`3,` to Liverpool by train
`-` Take a train to sw : Đi tàu đến đâu
`=` Get/go to sw by train: Đi đến đâu đó bằng tàu
`4,` as expensive as
`-` So sánh bằng:
(-) S1+ tobe +not + as/so + adj+ as+ S2/ N / pro.
`5,` have to go to
`-` It's (not) necessary (for sb) to do sth. ( Ai đó) (không) cần thiết phải làm gì đó
`=` S+ (tđt + not) have+ to V: Ai đó phải làm gì đó.
* have chia theo chủ ngữ ; tđt: trợ động từ
`-` Bạn sẽ không cần thiết phải đi họp vào tuần tới.
`=` Bạn sẽ không phải đi họp vào tuần tới.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1779
260
2663
vô nhóm hăm
2474
663
1490
auke
1779
260
2663
auke :))