

bài 22: Maybe he ____________ stay at home.
Astay B. will stay C. will stays D. stays
bài 23: I want to find _________ key. I cannot go home without it.
A.me B. my C. I D. mine
bài 24: I don't think he ___________ the next election.
A.win B. wins C. will win D. won
bài 25:Wind, hydro and solar are ___________ resources.
A.renewed B. non-renewable C. renewable D. new
bài 26: Which ___________ of transport do you think will be used in the future?
A. mean B. meaning C. meanings D. means
bài 27:___________ will be greener than the ships we are using today.
A.petrol-powered cars B. solar-powered ships C.bullet trains D. flying car
Bài 28: A sky safety system can help cars to ___________ traffic jams and crashes.
A.prevent B. have C. use D. take
Bài 29: Petrol- powered cars are not ___________ They cause pollution.
A.Eco-friendly B. simple C. easy to use D. comfortable
bài 30: “ I passed my exam successfully!” – Mom: “__________”
A. Congratulation! B. I’m afraid C. You’re bad D. So so
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`22. bbB`
`-` Maybe: có lẽ `->` tương lai đơn
Thì tương lai đơn
(`+`) S + will + V-inf
(`-`) S + won't + V-inf
( `?` ) Will + S + V-inf ...?
`->` Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng chưa có dự định trước
`23. bbB`
`-` My key: chìa khoá của tôi
`@` want to do sth: muốn làm gì
`24. bbC`
`-` Thì tương lai đơn như câu `22`
`@` DHNB: think `-` nghĩ rằng
`25. bbC`
`-` renewable: có thể tái tạo
`@` Non-renewable: kh thể tái tạo
`26. bbD`
`-` means of transport `=` vehicle: phương tiện
(`phr.)`
`27. bbB`
`Trans:` Những con tàu chạy bằng năng lượng mặt trời sẽ thân thiện với môi trường hơn
`28. bbA`
`@` help sb do sth/; giúp ai đó làm gì
`@` can + v-inf: có thể làm gì
`29. bbA`
`***` eco-friendly: thân thiện với môi trường
`@` cause sth: gây ra cái gì
`30. bbA`
`@` congraluation: chúc mừng
`->` dùng trong giao tiếp khi ai đó báo tin vui
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb{22.B} `
` - ` CT Maybe : Maybe `+` S `+` V `+` O `...`
` bb{23.B} `
` - ` CT Want : S `+` want(s) `+` to V : Ai đó muốn làm gì
` - ` Tính từ sở hữu `+` N
` bb{24.C} `
` - ` CT Think ` : (-) ` S `+` don't `/` doesn't think (that) `+` S `+` V.
` bb{25.C} `
` @ ` Gió, thủy điện và năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo
` - ` renewable(adj) : tái tạo `/` có thể tái tạo
` bb{26.D} `
` - ` means of transport : phương tiện vận chuyển `/` di chuyển
` -> ` Phương tiện `/` Phương thức di chuyển
` bb{27.B} `
` @ ...` xanh hơn so với những con tàu chúng ta đang sử dụng hiện nay.
` => ` Solar `-` powered ships : Tàu chạy bằng năng lượng mặt trời
` @ ` CT So sánh hơn : S `+` V `+` Adj `/` Adv `+ (-er) +` than `+` O (N `/` Đại từ).
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ ngắn : S `+` V `+` Short Adj `/` Adv `+ (-er) + ` than `+` O (N `/` Đại từ).
` - ` Với Tính từ `/` Trạng từ dài : S `+` V `+` more `+` Long Adj `/` Adv `+` than `+` O (N `/` Đại từ).
` bb{28.A} `
` - ` CT Modal V : S `+` Modal Verb `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` CT Can `/` Can't : S `+` Can `/` Can't `+` V`-`inf`/-`bare
` - ` S `+` help `+` sb `+` V `/` to V`-`inf : Giúp ai đó làm việc gì
` - ` prevent(v) : ngăn chặn, ngăn cản `/` cản trở
` bb{29.A} `
` - ` Tobe `+` Adj
` - ` eco `-` friendly(adj) : thân thiện `/` sinh thái với môi trường
` @ ` cause pollution : gây ô nhiễm
` => ` are not eco `-` friendly : không thân thiện với môi trường
` bb{30.A} `
` - ` Congratulation `! : ` Xin chúc mừng `!`
` -> ` lời chúc mừng, lời khen ngợi
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
79
891
39
bạn ơi
79
891
39
bạn giúp mình thêm m bài tiếng anh nữa đc ko
3440
41942
3027
c đăng đi
79
891
39
ok
0
1073
0
bạn ơi
3440
41942
3027
s ạ?