

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`45. A.` use `->` using
`-` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`-` You/ we/ they/ DTSN + are
`46. C.` our `->` ours
`-` TTSH + N `=` ĐTSH ( ours = our car)
`-` can do sth : có thể làm gì
`-` Tạm dịch: Xe ô tô cô ấy có thể chứa 4 hành khách. Ô tô của chúng tôi cps thể chứa 7 hành khách
`47. D.` a -> the
`-` the + N(xác định)
`48. B.` but `->` bỏ
`-` Although/though + S + V + O, S + V + O : mặc dù
`-` Tạm dịch: Mặc dù anh ấy lái xe máy, anh ấy đã không đeo mũ bảo hiểm
`49. B.` are travelling `->` will travel
`-` in the future `-` TLĐ
`-` TLĐ: `(+)` S + will + V_inf + O
`50. B.` .However -> .However,
`-` S + V + O. However, S + V + O : tuy nhiên
`-` Tạm dịch: Anh ấy đến muộn. Tuy nhiên, anh ấy rời rạp chiếu phim sớm.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

45. A (using)
S+ am/is/are + Ving: thì HTTD
46. C (Ours)
Ours: đại từ sở hữu = Tính từ sở hữu (our) + danh từ (car)
47. D (the)
the dùng cho cái đã xác định
48. B (bỏ)
Though + clause, clause: mặc dù
49. B (will travel)
S+ think(s) +S + will + V1
50. B (However,)
Clause. Howwever, clause: tuy nhiên
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin