

giúp em bài này vs ạ em c.o
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Impoliteness
* Sau sở hữu cách là một danh từ
* Polite (adj) -> Politeness (n) : sự lịch sự # Impoliteness(n) : sự không lịch sự
2. modernized
* Công thức thì hiện tại hoàn thành : S + have / has + Ved /V3
* modernize (v) : hiện đại hóa
3. Nationally
* Sau động từ là một trạng từ để bổ nghĩa
* Nationally (adv) : khắp quốc gia
4. Widened
* Nếu danh từ là danh từ chỉ vật , S + need + V-ing / need to be + Ved /V3
* Widen (v) : mở rộng
5. disappearance
* Sau tính từ là một danh từ để bổ nghĩa
* Disappearance (n) : sự biến mất
6. Surprisingly
* Đứng đầu câu thường là trạng từ để bổ nghĩa
* Surprisingly (Adv) : một cách bất ngờ
7. Themselves
* Trong trường hợp này , nghĩa của câu là finish the work themselves : tự bản thân họ hoàn thành công việc
8. especially
* Đứng đầu câu thường là trạng từ để bổ nghĩa
* Especially (adv) : đặc biệt là
9. Fashionable
* Sau tobe là một tính từ
* Fashionale (adj) : hợp thời trang
10. disagreement
* Sau tính từ là một danh từ để bổ nghĩa
* Vì violent là tính từ tiêu cực nên ta dùng disagreement (n) : sự không đồng ý
11. suitable
* Sau tobe là một tính từ
* Suitable (adj) : phù hợp
12. disadvantages
* Sau some of là một danh từ số nhiều
* Disadvantage (n) : bất lợi # advantage (n) : ưu điểm , thuận lợi
----- Chúc bạn học tốt %_% ------------
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` impoliteness (n)
`→` Sở hữu cách (her) + N ( danh từ ).
`→` Nhìn câu dislike (v) nghĩa xấu `→` tính từ bắt đầu in.
`2.` modernized (v)
`→` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + V_3/pp
`→` modernize sth/sb (v) hiện đại hoá thứ gì đó .
`3.` nationally (adv)
`→` Sau một động từ cần một adv ( trạng từ ) bổ nghĩa.
`→` Thể bị động trong câu S + tobe + V_3/PP + túc từ.
`4.` widened (v)
`→` need being +V_3/pp = need + V_ing ( mang nghĩa bị động ).
`→` widen (v) làm rộng ra , nới rộng ra thứ gì đó.
`5.` disappearance (n)
`→` the + tính từ (adj) + N ( cụ thể là disappearance ).
`→` Theo nghĩa `↔` đối mặt với vấn đề thất thoát gỗ quý.
`6.` Surprisingly (adv)
`→` Đứng đầu câu mở đầu cả câu dùng trạng từ để chỉ ý nghĩa cả câu.
`→` Thì quá khứ đơn (+) S + V_ed/2 + túc từ ( V_ed/2 chia theo V chủ từ ).
`7.` themselves
`→` themselves : bản thân họ.
`→` tự hoàn thành bản thân họ (trans).
`8.` especially
`→` especially : đặc biệt la ( nhấn mạnh lí do nổi bật ).
`→` Rút gọn chủ từ S + V `→` V_ing ( giản lược chủ từ ).
`9.` fashionable (adj)
`→` it is not + adj + to do sth ( đó là không .... để ).
`→` at the moment : hiện tại bây giờ.
`10.` disagreement (n)
`→` a + adj + N `→` một cụm danh từ.
`→` violent disagreement (n) phản đối kịch liệt.
`11.` suitable (adj)
`→` be suitable for sb/sth : hợp với ai / thứ gì.
`→` sau tobe cần một tính từ bổ nghĩa.
`12.` disadvantages (n)
`→` Cần một danh từ điền vào cho khớp some of + N.
`→` Sau some of + plural N `↔` một vài cái gì đó.
`Comeback`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin