

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`26.` Lisa didn't go to school last week because she had a headache.
`→` Dấu hiệu nhận biết : last week `→` dùng thì QKĐ: (+) S + V_ed/2 +O.
`→` Mệnh đề chỉ nguyên nhân `-` kết quả ( không đi học `-` bị nhức đầu ).
`27.` I feel pleased with my exam results.
`→` feel/be pleased with sb/sth : cảm thấy hài lòng với.
`→` my exam results (n) kết quả những bài thi của tôi.
`28.` Although she studied hard, she failed the exam.
`→` Mệnh đề although tương phản `⇔` học chăm đối lập với thi trượt.
`→` Đang dùng trong thì quá khứ đơn (+) : S + V_ed/2 + O.
`29.` Anna's mother is from China; however, she can't speak Chinese.
`→` Mệnh đề tương phản clause 1 ; however , clause 2.
Tạm dịch: Mẹ của Anna đến từ Trung Quốc nhưng bà ấy không thể nói tiếng Trung Quốc.
`30.` Students are required to hand in their assignments on time according to the rules.
`→` Be required to ≈ be necessary to ( according to the rules ) : bắt buộc.
Tạm dịch: Học sinh được bắt buộc phải nộp bài tập của họ đúng giờ theo luật lệ.
`Comeback`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin