

c1 Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là ......... của nhiều loài sinh vật
Đúng sai
c1
a Trình bày là cấu tạo của mắt,tai:Cơ quan thính giác,thị giác
b Cấu tạo chức năng của thể thủy tinh,màng lưới
c Thế nào là điểm vàng điểm mù
d Là hs em cần làm gì để bảo vệ mắt
c2
a Trình bày cấu tạo cơ quan sinh dục nam nữ
b Thế nào là sự thụ tinh thụ thai
c Là hs để bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên các em cần làm gì
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án `+` Giải thích các bước giải:
Câu `1` :
Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là môi trường sống của nhiều loài sinh vật
`->` Đúng.
Câu `1` :
`a)`
`@` Thị giác :
`-` Mắt
`-` Dây thần kinh thị giác
`-` Vùng thị giác ở não
`@` Cấu tạo của mắt :
`-` Phía ngoài : Mí mắt, lông mi, cầu mắt trong hốc mắt
`-` Phía trong cầu mắt :
`+` Giác mạc, thủy dịch
`+` Đồng tử, mống mắt, thủy tinh thể
`+` Màng cứng, màng mạch, màng lưới, dây thần kinh thị giác.
`@` Thính giác :
`-` Tai
`-` Dây thần kinh thính giác
`-` Vùng thính giác ở não.
`@` Cấu tạo của tai :
`-` Tai ngoài : Vàng tai, ống tai
`-` Tai giữa : Màng nhĩ, chuỗi xương tai
`-` Ốc tai .
`b)`
`@` Thể thủy tinh : Là một thấu kính trong suốt, hai mặt lồi, nằm sau mống mắt và trước dịch kính.
Chức năng:
`-` Hội tụ ánh sáng lên võng mạc.
`-` Điều chỉnh tiêu cự để nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau (nhờ khả năng phồng và dẹt).
`@` Màng lưới (võng mạc): Lớp mô mỏng lót trong cùng của nhãn cầu, chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng (tế bào nón và que).
Chức năng:
`-` Thu nhận ánh sáng và chuyển thành xung thần kinh.
`-` Truyền tín hiệu hình ảnh về não thông qua dây thần kinh thị giác.
`c)`
`-` Điểm vàng là trung tâm của võng mạc, tập trung nhiều tế bào thần kinh thị giác. Có các tế bào hình nón `->` Nhận biết màu sắc và chi tiết của vật.
`-` Điểm mù là nơi không có tế bào thần kinh thị giác. Hình ảnh rơi vào điểm mù `->` Não bộ không nhận biết được hình ảnh của vật.
`d)`
`-` Vệ sinh cá nhân, vệ sinh mắt sạch sẽ
`-` Đeo kính khi bị bệnh
`-` Rửa tay thường xuyên
`-` Không dùng chung đồ dùng cá nhân
`-` Ăn uống đủ chất.
Câu `2` :
`a)`
`@` Cấu tạo cơ quan sinh dục nam
`-` Tuyến sinh dục : `2` tinh hoàn
`-` Đường sinh dục : Ống dẫn tinh, túi tinh, ống đái.
`-` Tuyến phụ (hỗ trợ sinh dục) : Tuyến tiền liệt, tuyến hành.
`@` Cấu tạo cơ quan sinh dục nữ
`-` Tuyến sinh dục : Hai buồng trứng
`-` Đường sinh dục : Ống dẫn trứng, tử cung(dạ con), âm đạo.
`-` Tuyến hỗ trợ : Tuyến tiền đình.
`b)`
`-` Thụ tinh là sự kết hợp nhân của giao tử đực (tinh trùng) với nhân của giao tử cái để tạo thành hợp tử.
`-` Thụ thai là hiện tượng trứng sau khi thụ tinh (vừa phân chia vừa di chuyển xuống tử cung, kéo dài `7` ngày) `->` Rơi xuống tử cung rồi bám vào lớp niêm mạc tử cung và làm tổ `->` Phát triển thành thai.
`c)`
`-` Kiểm tra sức khỏe định kì
`-` Tăng cường kiến thức về sinh sản, các bệnh lây truyền qua đường sinh dục
`-` Không dùng chung vật dụng cá nhân
`-` Đảm bảo an toàn vệ sinh khi tiêm chủng
`-` Có đời sống sinh hoạt lành mạnh
`-` Giữ vệ sinh cơ thể
$#huyennguyen$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin