

35. "I am reading the book now" Nam said.
=> Nam said.
36. Mr Smith collects the bottles everyday.
=>The bottles.
37. He tried to study hard, he still failed the test.
=>Although..
38. She was playing music when we came.
=>When
XI. Comple sentences with the giving words.
39. Although/he/be/very rich/he/always/ live/unhappily.
40. Because of /learn English /well/ she / can/get/good job
Giúp tuii
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
35. "I am reading the book now" Nam said.
=> Nam said that he was reading the book then.
dịch: Nam nói rằng lúc đó anh ấy đang đọc sách.
Cấu trúc: S+said+(that)+S+V(lùi 1 thì)
36. Mr Smith collects the bottles everyday.
=>The bottles are collected by Mr. Smith everyday.
dịch: Ông Smith thu gom những chai lọ này mỗi ngày.
Cấu trúc: S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
37. He tried to study hard, he still failed the test.
=>Although he tried to study hard, he still failed the test.
dịch: Mặc dù anh ấy đã cố gắng học tập chăm chỉ nhưng anh ấy vẫn trượt kỳ thi.
Cấu trúc: Although + S1 + V1, S2 + V2 + ...
38. She was playing music when we came.
=>When we came, she was playing music.
dịch: Khi chúng tôi tới, cô ấy đang chơi nhạc.
XI. Comple sentences with the giving words.
39. Although/he/be/very rich/he/always/ live/unhappily.
-> Although he is very rich, he always lives unhappily.
dịch: Mặc dù anh ấy rất giàu có nhưng anh ta luôn sống không hạnh phúc.
Cấu trúc: Although + S1 + V1, S2 + V2 + ...
40. Because of /learn English /well/ she / can/get/good job
-> Because of learning English well, she can get a good job.
dịch: Nhờ học tiếng Anh tốt nên cô ấy có thể có được một công việc tốt.
==================================================
Xin hay nhất ^^ @mphuongg
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`35.` Nam said he was reading the book then.
`@` Lùi thì: Hiện tại tiếp diễn `->` Quá khứ tiếp diễn
`+` now `->` then
`+` I `->` he
`@` Câu tường thuật dạng câu kể: `S+` said/told `+` (that) `+S+V` (past form)
`36.` The bottles are collected by mr. Smith everyday.
`-` Chủ ngữ không thể tự thực hiện hành động `->` Bị động
`@` Bị động thì hiện tại đơn:
`=>S+` is/am/are `+` $V_{pp}$ `+` by `O`
`37.` Although he tried to study hard, he failed the test.
`-` still (adv): vẫn
`->` Although `+S+V`, `S+V`: Mặc dù....
`38.` When we came, she was playing music.
`@` When `+` quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn: Diễn tả một hành động xảy ra có một hành động khác xen vào
`-` Hành động nào xảy ra trước chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn
`@` Quá khứ tiếp diễn: `S` `+` was/were `+` `V-`ing
`@S` `+ V`ed/column `2`
`39.` Although he is very rich, he always lives unhappily.
`-` Dấu hiệu nhận biết: always `->` Hiện tại đơn
`@` Hiện tại đơn với to be: `(+) S +` is/am/are `+ O`
`@` Hiện tại đơn với động từ: `(+) S + V`(s/es)`+O`
`@` Although `+S+V`, `S+V`: Mặc dù....
`40.` Because of learning English well, she can get a good job.
`@` Because `+S+V=` Because of `+N`/noun phrase: Bởi vì
`-` noun phrase:
`+` `V-`ing
`+` her/his/my/... `+` (adj) `+`noun
`+` a/an/the `+` (adj) `+` noun
`@` can `+V`(inf): có thể làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin