

Câu 1: Cấu trúc dữ liệu mảng một chiều trong Python được biểu diễn bằng kiểu dữ liệu nào?
Câu 2: Lệnh nào sau đây kiểm tra xem giá trị 7 có tồn tại trong mảng A = [1, 3, 5, 7, 9]?
Câu 3: Để thêm một phần tử vào cuối danh sách trong Python, ta dùng lệnh nào?
Câu 4: Mảng hai chiều là gì?
Câu 5: Lệnh nào sau đây được dùng để truy cập phần tử tại hàng 2 cột 3 của ma trận A = [[1, 2, 3], [4, 5, 6], [7, 8, 9]]?
Câu 6: Trong Python, ta có thể duyệt qua từng phần tử của mảng hai chiều bằng lệnh nào sau đây?
Câu 7: Để tính tổng các phần tử của một danh sách trong Python, ta sử dụng hàm nào?
Câu 8: Cho danh sách A = [1, 2, 3, 4, 5]. Kết quả của lệnh print(A[-1]) là gì?
Câu 9: Mảng hai chiều trong Python có thể được biểu diễn bằng cách nào?
Câu 10: Lệnh nào sau đây dùng để xoá một phần tử trong danh sách tại vị trí cụ thể?
Câu 11: Bài toán tìm kiếm tuần tự thực hiện bao nhiêu lần duyệt để tìm ra phần tử có giá trị bằng 47 trong dãy A = [1, 91, 45, 23, 67, 9, 10, 47, 90, 46, 86]?
Câu 12: Trong tìm kiếm tuần tự, khi nào ta có thể tìm thấy kết quả ngay với ít bước nhất?
Câu 13: Trong tìm kiếm tuần tự, khi nào cần nhiều bước nhất để tìm ra kết quả?
Câu 14: Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ có thể áp dụng khi danh sách dữ liệu đã được sắp xếp như thế nào?
Câu 15: Với thuật toán tìm kiếm nhị phân, cần bao nhiêu lần duyệt để tìm phần tử có giá trị bằng 34 trong dãy A = [0, 4, 9, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 67]?
Câu 16: Với thuật toán tìm kiếm tuần tự, cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm ra phần tử có giá trị bằng 34 trong dãy A = [0, 4, 9, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 67]?
Câu 17: Thuật toán tìm kiếm nhị phân có ưu điểm gì so với tìm kiếm tuần tự?
Câu 18: Cho dãy A = [1, 3, 4, 7, 8, 9, 10]. Cần tìm giá trị K = 9 bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân, chỉ số nào sẽ được trả về?
Câu 19: Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng trong trường hợp nào?
Câu 20: Nếu dãy số đã được sắp xếp giảm dần, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ hoạt động như thế nào?
Bảng tin