

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
46 C
provide sth for sb: cung cấp cho ai cái gì......
47 A
as well as: ngoài ra còn .... (thêm ý)
48 C
No, thanks -> trả lời lịch sự, đúng ngữ pháp.
49 B
which, mệnh đề quan hệ dùng cho cả người và vật: thường đứng sau các đại từ, danh từ nhằm bổ nghĩa và giải thích rõ hơn cho danh từ, đại từ đó
50 B
Câu hỏi đuôi, khẳng định thì đi với phủ định
will -> won't
51 D
tommorow -> dấu hiệu thì tương lai đơn
Diễn tả hành động xảy ra trong tương lainhưng có dự đinh (thì tương lai đơn)
Cấu trúc: S+be going to V+.......
52 A
Adv + adj: trạng từ bổ sung ý nghĩa cho tính từ
seriously (adv): nghiêm trọng hơn
53 B
worried that: lo rằng…
54 C
Câu bị động rút gọn (S+have something + P2) have the tourist attraction spoiled
55 A
disposal of nuclear waste: việc xử lý chất thải hạt nhân
56 D
a collection of sth: bộ sưu tập cái gì đó
57 A
therefore = vì vậy
-> nối 2 mệnh đề
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
46. C
* Provide sth for sb : cung cấp ai cái gì ...
* Provide sb with sth : cung cấp ai đến cái gì
47. A
* As well as : cũng như
* Can + V-inf : có thể làm gì
48. C
* Khi được đề nghị bằng lời mời , để từ chối ta thường dùng No thanks : không cảm ơn
-> Để lịch sự và hợp lý nhất
49. B
* Ta thường dùng which thay thế cho danh từ chỉ vật
* Ta thường dùng whom thay thế cho danh từ chỉ người
* Ta thường dùng whose thay thế cho sở hữu cách
50. B
* Khi I + believe / think / ... ta sẽ chia câu hỏi đuôi với mệnh đề phụ
* Khi mệnh đề chia câu hỏi đuôi mang nghĩa khẳng định , câu hỏi đuôi sẽ chia ở phủ định và ngược lại
51. C
* Ta dùng thì tương lai đơn để diễn tả ngay tại thời điểm nói mà không có sự chuẩn bị
* Công thức thì tương lai đơn : S + will + V-inf
52.A
* Hardly (adv) : hầu như không -> Không hợp nghĩa
* Trước tính từ là một trạng từ để bổ nghĩa
* Seriously (adv) : một cách nghiêm trọng
53. B
* Worry that + Mệnh đề : lo sợ rằng ...
* Which thay thế cho danh từ chỉ vật
* What : thay thế cho nội dung của một mệnh đề
* Whose thay thế cho sở hữu cách
54. D
* Have sth done : làm cho thứ gì bị gì ...
* Spoil (v) : phá hủy
* Protect (v) ~ preserve (v) : bảo tồn , bảo vệ
55. A
* Disposal (n) : chất thải
* Trans : Chất thải hạt nhân đã trở thành một vấn đề lớn toàn cầu
56. D
* Sau tính từ là một danh từ để bổ nghĩa
*Collect (v) : thu thập --> Collection (n) : bộ sưu tập
57. A
* Therefore : vì vậy
* Now that / Because / Since + mệnh đề : bởi vì ... -> Loại vì sai cấu trúc
* Trans : Anh ấy chỉ mới 12 tuổi , vì vậy không đủ tuổi để biểu quyết
---- Chúc bạn học tốt %_% ---------
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1610
283
2073
vào nhóm k ạ