

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.Bauxite 2.Sắt (quặng hematit, magnetit) 3.Mangan 4.Đồng 5.Chì
6.Kẽm 7.Vàng 8.Bạc 9.Thiếc 10.Vonfram (wolfram) 11.Antimon
12.Niken 13.Molypden 14.Uran 15.Thori 16.Crôm 17.Titan 18. Ilmenit
19. Rutile 20.Zircon 21.Cát trắng thủy tinh 22.Silic 23.Đá vôi 24.Đá hoa (đá cẩm thạch)
25.Đá granit 26.Đá bazan 27.Cao lanh 28.Sét gạch ngói 29 đất Sét chịu lửa
30.Bentonit 31.Đá vôi xi măng 32.Than đá 33.Than nâu 35.Than bùn
36.Dầu mỏ 37.Khí thiên nhiên 38.Muối mỏ (halit) 39. Apatit 40.Photphorit
41.Fenspat 42.Graphit 43.Pirit 44.Barit 45.Fluorit 46. Thạch anh
47.Đá quý (ruby, sapphire, spinel, thạch anh tím... 48.Đá bán quý (opal, chalcedony...)
49.Thạch cao 50.Magnesit 51. Diatomit 52 Đá serpentin 53 Đá perlit
Asen
Thủy ngân
Talc
Thạch anh trắng
Đá xây dựng (nhiều loại)
Cát xây dựng
Cát thủy tinh
Sỏi cuội tự nhiên
Lười đánh số thứ tự quá thông cảm nha! nhớ trong sách có mà? có gì sai hay lặp thì chủ tus thông cảm nha lười dò quóo
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`@` Sắt, Mangan, Crôm, Titan, Đồng, Chì, Kẽm, Niken, Thiếc, Vàng, Bạc, Bạch kim, Antimon, Molypden, Vonfram, Uran, Thori, Bismut, Cobalt, Đất hiếm, Apatit, Fluorit, Barit, Graphit, Thạch anh tinh thể, Mica, Đá quý, Đá bán quý, Serpentin, Talc, Diatomit, Bentonite, Kaolin, Fenspat, Thạch cao, Muối mỏ, Lưu huỳnh, Photphorit, Pyrit, Than đá, Than bùn, Dầu mỏ, Khí đốt tự nhiên, Khí đá phiến, Đá vôi, Đá granit, Đá bazan, Đá cẩm thạch, Cát trắng, Cát xây dựng, Sét gạch ngói, Sét xi măng, Đá phiến sét, Pozzolan, Laterit, Sỏi cuội, Đá dolomit, Nước khoáng, Nước nóng địa nhiệt, Asen.
`color{#CD5C5C}{୨୧R}color{#FF6A6A}{i}color{#EE6363}{m}color{#CD5555}{i}color{#BC8F8F}{y}color{#FFC1C1}{aෆ}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
25
247
6
ok bạn
25
247
6
ahihiahuhu