

Ai giúp mik gấp vs TOT
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 come from- E (to be born, got from, or made in a particular place)
2 instead of- D (in place of someone or something)
3 look for-G (to try to notice someone or something)
4 provide-F (to give someone something that they need)
5 rely on- C (to need a particular thing or the help and support of someone or something...)
6 replace -F (same as provide, but should be F – to give someone something they need)
7 run out- A (to finish a supply of something)
8 turn on- H (to activate or cause to flow, operate, or function...)
9 use up- I (to finish, use, or sell all of something...)
10 work on- J (to spend time repairing or improving something)
Chủ yếu dịch nghĩa thôi bạn.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` Ex I, `
` 1 - E. ` to be born, got from, or made in a particular place
` - ` come from(v) : đến từ
` -> ` to be born, got from, or made in a particular place ` : ` được sinh ra, có được từ, hoặc được tạo ra ở một nơi cụ thể
` 2 - D. ` in place of someone or something
` - ` instead of (pre) : Thay vì
` -> ` in place of someone or something ` : ` thay thế cho ai đó hoặc cái gì đó
` 3 - G. ` to try to notice someone or something
` - ` look for(v) : tìm kiếm
` -> ` cố gắng chú ý đến ai đó hoặc cái gì đó
` 4 - F. ` to give someone something that they need
` - ` provide(v) : cung cấp
` -> ` to give someone something that they need `:` để cung cấp cho ai đó thứ họ cần
` 5 - C. ` to need a particular thing or the help and support of someone or something in order to continue, to work correctly, or to succeed
` - ` rely on(v) : dựa vào `/` trông cậy vào
` -> ` to need a particular thing or the help and support of someone or something in order to continue, to work correctly, or to succeed ` : ` cần một thứ cụ thể hoặc sự giúp đỡ và hỗ trợ của ai đó hoặc cái gì đó để tiếp tục, để làm việc đúng cách hoặc để thành công
` 6 - B. ` used to emphasise that something is very noticeable in the stated way
` - ` replace(v) : thay thế
` -> ` used to emphasise that something is very noticeable in the stated way `:` được sử dụng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó rất đáng chú ý theo cách đã nêu
` 7 - A. ` to finish a supply of something
` - ` run out(v) : hết
` -> ` to finish a supply of something `:` hoàn thành việc cung cấp một cái gì đó
` 8 - H. ` to activate or cause to flow, operate, or function by or as if by turning a control
` - ` turn on(v) : bật lên
` -> ` to activate or cause to flow, operate, or function by or as if by turning a control `:` để kích hoạt hoặc gây ra dòng chảy, hoạt động hoặc chức năng bằng cách hoặc như thể bằng cách xoay một điều khiển
` 9 - I. ` to finish, use, or sell all of something, so that there is none left
` - ` use up(v) : sử dụng hết
` -> ` to finish, use, or sell all of something, so that there is none left ` : ` hoàn thành, sử dụng hoặc bán tất cả thứ gì đó, để không còn gì sót lại
` 10 - J. ` to spend time repairing or improving something
` - ` work on(v) : đang làm việc
` -> ` to spend time repairing or improving something ` : ` dành thời gian sửa chữa hoặc cải thiện cái gì đó
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1
20
1
Cảm ơn bn nhiều
135
115
63
vag