

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` 1. ` my
` 2. ` ours
` - ` Ours ` to ` Thay thế cho "our sweets"
` 3. ` her
` 4. ` his
` - ` His ` to ` Thay thế cho "His kite"
` 5. ` theirs
` - ` Theirs ` to ` Thay thế cho "their bikes"
` 6. ` her
` 7. ` hers
` - ` Hers ` to ` Thay thế cho "her cat"
` 8. ` yours
` - ` yours ` to ` Thay thế cho "your toy"
` 9. ` mine
` - ` mine ` to ` Thay thế cho "my coat"
` - ` belong to sb `/` sth : thuộc về ai đó `/` cái gì đó
` 10. ` hers
` - ` hers ` to ` Thay thế cho "her chair"
` - ` belong to sb `/` sth : thuộc về ai đó `/` cái gì đó
` 11. ` mine
` - ` mine ` to ` Thay thế cho "my book"
` 12. ` theirs
` - ` theirs ` to ` Thay thế cho "their pillows"
` 13. ` ours
` - ` ours ` to ` Thay thế cho "our shoes"
` ----------------------- `
` - ` Đại từ sở hữu ` = ` Tính từ sở hữu `+` N
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1 my (I - tính từ sở hữu: my)
2 ours (my friends and I - đại từ sở hữu: ours)
3 her (Mum - tính từ sở hữu: her)
4 his (Peter - đại từ sở hữu: his)
5 theirs (my brothers - đại từ sở hữu: theirs)
6 her (Karen - tính từ sở hữu: her)
7 hers (she - đại từ sở hữu: hers)
8 yours (you - đại từ sở hữu: yours)
9 mine (me - đại từ sở hữu: mine)
10 hers (Mary - đại từ sở hữu: hers)
11 mine (I - đại từ sở hữu: mine)
12 theirs (they - đại từ sở hữu: theirs)
13 ours (we - đại từ sở hữu: ours)
Đại từ sở hữu = Tính từ sở hữu + N
---
Tính từ sở hữu Đại từ sở hữư
My Mine
Our Ours
Your Yours
His His
Her Hers
Its Its
Their Theirs
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin