

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` 1. B`
` -` which (wh-): cái nào
` 2. D`
` -` Câu đk loại 1: If + S + V-inf/es/s, S + will + V-inf
` -` Điều kiện có thể xảy ra trong tương lai.
` 3. B`
` -` Đại từ sở hữu: they ` ->` theirs
` 4. B`
` -` many + N(số nhiều đếm được)
` 5. C`
` -` So sánh nhất: S + be + tính từ so sánh + ...
` 6. C`
` -` dangerous (a): nguy hiểm ` ><` safe (a): an toàn
` 7. B`
` -` although + clause, clause (trái ngược với vế trước): mặc dù
` 8. A`
` -` stand for st: đại diện cho cái gì
` 9. C`
` -` the + N (đã xác định, ở đây là đồ trong phòng gym)
` 10. D`
` -` "Might" nói về một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai (khả năng thấp hơn "may")
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. B
Which: nào (dùng cho sự lựa chọn)
2. D
If 1: If + S + V1/s/es, S + will/can/shall .. + V1
3. B
theirs; đại từ sở hữu = tính từ sở hữu (their) + danh từ (telephone number)
4. B
many + N số nhiều, đếm được : nhiều ...
5. C
S +be + the + short-adj + EST: ss nhất
6. C
dangerous (a) nguy hiểm >< safe (a) an toàn
7. B
Although + clause, clause: mặc dù
8. A
stand for (phr.v) viết tắt
9. C
the dùng cho cái đã xác định
10. D
might + V1: có thể ,có lẽ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin