

Your answers:
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 speaking
⇒ practice + V-ing : luyện tập làm gì
2 sat
⇒ Would rather sbody + V(qkđ): muốn ai làm gì
3 is always watching
⇒ Để than phiền điều gì đó `->` dùng HTTD với "always"
`@` S+ is/am/are + always + V-ing
⇒ Trong bài là than phiền về việc xem TV suốt ngày.
4 elected
⇒ DHNB : last meeting `->` QKĐ
`@` S + V(ed/cột 2)
5 mended
⇒ Câu bị động nhờ vả
`@` S+ have/get + sthing + V(pt II)+ (by sbody)
6 is going to have
⇒ Be going to + V : sẽ làm gì ( đã có sự chuẩn bị,chắc chắn sẽ làm)
⇒ Trước có đề cập đến hành động tiết kiệm tiền `->` có sự chuẩn bị cho chuyến đi
7 will be
⇒ DHNB : in the future `->` TLĐ
⇒ S+ will + V
8 joins
⇒ The number + V (số nhiều) : là chủ ngữ số ít
⇒ DHNB : every year `->` HTĐ
⇒ S(số ít)+ V(s,es)
9 is always talking
⇒ Như câu 3
⇒ Than phiền về vấn đề nói chuyện trong lớp
10 not buying
⇒ Mean + V-ing : thể hiện giải thích cho 1 vấn đề nào đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` speaking
`@` practise `+V-`ing: thực hành làm gì
`2.` sit
`@` would rather `+V`(nguyên mẫu): thích làm gì
`3.` are always watching
`-` Diễn tả sự phàn nàn `->` Hiện tại tiếp diễn
`(+)` `S` `+` is/am/are `+` always `+` `V-`ing
`4.` was elected
`-` elect (v): bầu cử, đắc cử
`@` Chủ ngữ không thể tự thực hiện hành động `->` Bị động
`-` Dấu hiệu nhận biết: at the last meeting `->` Quá khứ đơn
`@` Bị động thì quá khứ đơn
`=>S+` was/were `+` (not) `+` $V_{pp}$ `+` by `O`
`5.` mended
`@` have sth done: nhờ ai làm gì
`6.` is going to have
`-` Tương lai gần diễn tả hành động chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai, có kế hoạch, dự định từ trước
`+` save up: tiết kiệm
`@` Tương lai gần: `S+` is/am/are `+` going to `+V`(inf)
`7.` will be
`-` Dấu hiệu nhận biết: in the future `->` Tương lai đơn
`8.` joins
`-` Dấu hiệu nhận biest: every year `->` Hiện tại đơn
`@` The number of `+N`(số nhiều) `+V`(chia theo chủ ngữ số ít)
`9.` are you always talking
`-` Diễn tả sự phàn nàn `->` Hiện tại tiếp diễn
`@` Wh_ `+` is/am/are `+S+` always `+V-`ing `?`
`10.` not buying
`@` mean `+V-`ing: Có nghĩa là...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin