

Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch H2SO4 loãng. a) Tính thể tích khí hydrogen thu được (ở đkc) và nồng độ mol của dung dịch acid đã dùng. b) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối gì? Đọc tên và tính khối lượng muối thu được.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`a) Fe + H_2SO_4` `to` `FeSO_4 + H_2`
Số mol `Fe = 11,2 : 56 = 0,2` (mol)
Số mol `Fe = ` số mol `H_2 =` số mol `H_2SO_4 = FeSO_4 = 0,2` mol
Thể tích khí `H_2 = 24,79 . 0,1 = 2,479 (l)`
Đổi `200ml = 0,2l`
Nồng độ mol của acid đã dùng là `:`
`CM = n/v = 0,2 : 0,2 = 1(M)`
`b)` Cô cạn dung dịch thu được `FeSO_4` , Gọi tên `:` Iron `(2)` sulfate
Khối lượng muối thu được là `:`
`0,2 . (56 + 32 + 16 . 4) = 30,4 (gam)`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án + Giải thích các bước giải:
Câu 1 :
` a) Fe + H_2SO_4 -> FeSO_4 + H_2 `
` n_(Fe) = m/M = (11,2)/56 = 0,2 (mol) `
Theo PTHH :
` n_(H_2) = n_(Fe) = 0,2 (mol) `
` n_(H_2SO_4) = n_(Fe) = 0,2 (mol) `
` -> V_(H_2) = n . 24,79 = 0,2 . 24,79 = 4,958 (l) `
` => C_(H_2SO_4) = n/V = (0,2)/(0,2) = 1 (M) `
` b) ` Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ` FeSO_4 `
` -> ` Tên gọi : Sulfate
` => m_(FeSO_4) = n . M = 0,2 . (56 + 32 + 4 . 16) = 30,4 (g) `
Vậy : ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin